84159034ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Bộ phận: › Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW: › Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):

Mã HS 84159034Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các bộ phận của máy điều hòa không khí được thiết kế chuyên biệt cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt thuộc mã HS này. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì môi trường nhiệt độ và độ ẩm ổn định bên trong các phương tiện vận tải đặc thù này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84159034 là gì?

Mã HS 84159034 áp dụng cho các bộ phận của máy điều hòa không khí được thiết kế riêng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt. Đây là những bộ phận cấu thành của các hệ thống điều hòa có công suất làm mát từ trên 26,38 kW đến không quá 52,75 kW, đồng thời có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m³ mỗi phút. Các bộ phận này thuộc nhóm 8415, vốn bao gồm máy điều hòa không khí, và nằm trong Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác các bộ phận này, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng cuối cùng là dành cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt. Việc xác định công suất làm mát và lưu lượng không khí của dàn bay hơi là yếu tố then chốt, giúp phân biệt chúng với các bộ phận điều hòa không khí có thông số kỹ thuật hoặc ứng dụng khác. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết của nhà sản xuất sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 84159034

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84159034 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 84159034: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84159034

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84159034

Thuế nhập khẩu mã HS 84159034 (Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt) là bao nhiêu?
Mã HS 84159034 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84159034 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt (mã HS 84159034) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84159034 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84159034 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 84159034 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84159034 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84159034 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.