84159035ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Bộ phận: › Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW: › Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):

Mã HS 84159035Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các mặt hàng thuộc mã HS này là các bộ phận không được chi tiết ở nơi khác, dùng cho máy điều hòa không khí có công suất làm mát và lưu lượng không khí dàn bay hơi cụ thể. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì hoạt động hiệu quả của các hệ thống điều hòa công suất lớn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84159035 là gì?

Mã HS 84159035 bao gồm các loại bộ phận "loại khác" dành cho máy điều hòa không khí, đặc trưng bởi công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW và lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút. Những bộ phận này là cấu thành quan trọng, đảm bảo chức năng làm mát, sưởi ấm và kiểm soát độ ẩm của các thiết bị điều hòa không khí công nghiệp hoặc thương mại. Chúng thuộc nhóm 8415, chuyên về máy điều hòa không khí và các bộ phận của chúng, nằm trong Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác các bộ phận này, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng và thông số kỹ thuật của máy điều hòa không khí mà chúng được thiết kế. Việc xác định công suất làm mát và lưu lượng không khí của dàn bay hơi là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các bộ phận của máy điều hòa có công suất khác hoặc các thiết bị làm lạnh không phải là máy điều hòa không khí. Hồ sơ kỹ thuật, bản vẽ chi tiết hoặc tài liệu mô tả sản phẩm sẽ là cơ sở vững chắc để xác định đúng mã HS, đảm bảo rằng bộ phận không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn đã được liệt kê.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 84159035

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84159035 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84159035

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84159035

Thuế nhập khẩu mã HS 84159035 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 84159035 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84159035 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 84159035) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84159035 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84159035 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84159035 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84159035 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84159035 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.