84159046ĐVT: chiếcNhóm 8415

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Bộ phận: › Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW: › Loại khác:

Mã HS 84159046Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các bộ phận của máy điều hòa không khí được thiết kế chuyên biệt cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt, thuộc loại có công suất làm mát trên 52,75 kW, đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì môi trường nhiệt độ và độ ẩm lý tưởng trên các phương tiện vận tải đặc thù này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84159046 là gì?

Những bộ phận này bao gồm các cấu kiện như máy nén, dàn bay hơi, dàn ngưng tụ, quạt, hoặc các linh kiện điều khiển chuyên dụng, được chế tạo để tích hợp vào hệ thống điều hòa không khí công suất lớn trên máy bay hoặc tàu hỏa. Chúng được thiết kế để chịu được các điều kiện vận hành khắc nghiệt và đảm bảo hiệu suất ổn định, góp phần vào sự thoải mái và an toàn cho hành khách cũng như phi hành đoàn. Các mặt hàng này thuộc nhóm 8415, chuyên về máy điều hòa không khí, trong Chương 84 bao gồm các loại máy móc và thiết bị cơ khí.

Khi phân loại, việc xác định rõ ràng mục đích sử dụng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt là yếu tố then chốt, cùng với việc chúng phải là bộ phận của máy điều hòa có công suất làm mát trên 52,75 kW. Điều này giúp phân biệt chúng với các bộ phận điều hòa không khí dùng cho các ứng dụng khác như trong công nghiệp, dân dụng, hoặc có công suất nhỏ hơn. Các thông số kỹ thuật chi tiết, chứng nhận sản phẩm và tài liệu mô tả về ứng dụng cuối cùng sẽ là căn cứ quan trọng để xác định mã HS chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 84159046

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84159046 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 84159046: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84159046

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84159046

Thuế nhập khẩu mã HS 84159046 (Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt) là bao nhiêu?
Mã HS 84159046 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84159046 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt (mã HS 84159046) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84159046 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84159046 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 84159046 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84159046 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8415)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84159046 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.