84181031ĐVT: chiếcNhóm 8418

Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 › Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng: › Chỉ có các cửa mở riêng biệt:

Mã HS 84181031Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84181031 áp dụng cho các loại tủ lạnh kết đông liên hợp dành cho gia đình, được thiết kế với hai buồng làm lạnh và làm đông riêng biệt, có tổng dung tích không vượt quá 230 lít. Đây là thiết bị thiết yếu trong mỗi hộ gia đình, dùng để bảo quản thực phẩm tươi sống và đông lạnh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84181031 là gì?

Sản phẩm này là một dạng tủ lạnh kết đông liên hợp, đặc trưng bởi việc có hai buồng riêng biệt cho chức năng làm lạnh và làm đông, mỗi buồng có cửa mở độc lập. Được thiết kế chuyên biệt cho mục đích sử dụng trong gia đình, các thiết bị này có dung tích tổng cộng không quá 230 lít, phục vụ nhu cầu bảo quản thực phẩm hàng ngày. Chúng thuộc nhóm 8418, bao gồm các loại tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh khác, nằm trong Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến các tiêu chí về dung tích tổng thể không vượt quá 230 lít và tính chất sử dụng trong gia đình. Sự hiện diện của các cửa mở riêng biệt cho buồng làm lạnh và buồng làm đông cũng là một yếu tố quan trọng, giúp phân biệt với các loại tủ lạnh chỉ có một cửa hoặc tủ đông chuyên dụng. Việc xác định rõ ràng mục đích sử dụng và đặc điểm kỹ thuật chi tiết của thiết bị là căn cứ then chốt để tránh nhầm lẫn với các thiết bị làm lạnh công nghiệp hoặc các loại tủ có dung tích lớn hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 84181031

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84181031 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
24
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84181031

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84181031

Thuế nhập khẩu mã HS 84181031 (Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít) là bao nhiêu?
Mã HS 84181031 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84181031 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít (mã HS 84181031) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84181031 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84181031 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84181031 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84181031 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8418)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84181031 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.