84181091ĐVT: chiếcNhóm 8418

Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 › Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng: › Loại khác:

Mã HS 84181091Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự có lắp thiết bị làm lạnh là những thiết bị chuyên dụng được thiết kế để bảo quản và trưng bày sản phẩm trong môi trường được kiểm soát nhiệt độ. Chúng thường được sử dụng trong các cơ sở thương mại để giới thiệu hàng hóa cần giữ lạnh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84181091 là gì?

Những thiết bị này thuộc nhóm thiết bị làm lạnh công nghiệp, có chức năng kép là duy trì nhiệt độ thấp cho hàng hóa và cho phép khách hàng dễ dàng quan sát, lựa chọn sản phẩm. Với dung tích trên 200 lít, chúng được thiết kế để đáp ứng nhu cầu lưu trữ và trưng bày số lượng lớn, tích hợp hệ thống làm lạnh hiệu quả. Các mặt hàng này được phân loại trong nhóm 8418, bao gồm các loại tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh khác thuộc Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng mục đích sử dụng thương mại, khả năng làm lạnh tích hợp của thiết bị và dung tích cụ thể trên 200 lít. Điều này giúp phân biệt chúng với các loại tủ lạnh gia dụng hoặc các thiết bị làm lạnh công nghiệp chỉ dùng để lưu trữ mà không có chức năng trưng bày. Ngoài ra, cần lưu ý đến các tủ trưng bày không có chức năng làm lạnh, thường được phân loại vào nhóm khác dựa trên vật liệu và cấu tạo.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024)

Thuế cơ bản của mã HS 84181091

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84181091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
16
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
6
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84181091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84181091

Thuế nhập khẩu mã HS 84181091 (Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít) là bao nhiêu?
Mã HS 84181091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84181091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít (mã HS 84181091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); KTCN về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 84181091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84181091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84181091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84181091 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8418)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84181091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.