84669100ĐVT: chiếcNhóm 8466

Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay › Loại khác:

Mã HS 84669100Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84669100 bao gồm các bộ phận và phụ kiện được thiết kế chuyên biệt hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy móc thuộc nhóm 84.64. Những thành phần này đóng vai trò thiết yếu trong việc vận hành và bảo trì các thiết bị gia công vật liệu cứng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84669100 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã này là những cấu kiện không thể thiếu cho máy gia công đá, gốm, bê tông, amiăng xi măng hoặc các vật liệu khoáng chất tương tự, cũng như máy gia công thủy tinh nguội, được phân loại trong nhóm 84.64. Chúng có thể bao gồm các chi tiết cơ khí, hệ thống truyền động, hoặc các bộ phận chuyên dụng khác nhằm đảm bảo hiệu suất và độ bền của máy. Mã 84669100 nằm trong nhóm 84.66, là nhóm tổng hợp các bộ phận và phụ kiện cho máy công cụ, thuộc Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Khi phân loại, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng rằng các bộ phận này được thiết kế "chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng" cho máy thuộc nhóm 84.64. Việc này thường dựa trên các đặc tính kỹ thuật, bản vẽ chi tiết, hoặc tài liệu mô tả công dụng cụ thể từ nhà sản xuất. Cần lưu ý tránh nhầm lẫn với các bộ phận có tính năng đa dụng hoặc có thể sử dụng cho nhiều loại máy khác nhau ngoài phạm vi nhóm 84.64, vì chúng sẽ được phân loại theo mã HS phù hợp với công dụng hoặc vật liệu cấu thành của chúng.

Thuế cơ bản của mã HS 84669100

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84669100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 84669100: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84669100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84669100

Thuế nhập khẩu mã HS 84669100 (Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64) là bao nhiêu?
Mã HS 84669100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84669100 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84669100 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84669100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84669100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 84669100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84669100 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8466)

8466Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay
846610Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:
84661010Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
84661090Loại khác
846620Bộ phận kẹp sản phẩm:
84662010Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
84662090Loại khác
84663000Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy
84669200Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65
846693Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61:
84669330Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71; dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, hoặc 8461.50.00, loại chỉ được sử dụng hoặc chủ yếu để sản xuất bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71
84669340Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.50.00
Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84669100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.