84831024ĐVT: chiếcNhóm 8483

Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) › Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên: › Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:

Mã HS 84831024Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Trục cam và trục khuỷu là các bộ phận cơ khí thiết yếu trong động cơ đốt trong, có vai trò chuyển đổi chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay và điều khiển chu trình đóng mở xu páp. Mã HS này phân loại các loại trục cam và trục khuỷu được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong động cơ của các loại xe thuộc nhóm 87.11, như xe mô tô và xe đạp gắn động cơ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84831024 là gì?

Các trục cam và trục khuỷu thuộc mã 84831024 là thành phần cốt lõi của hệ thống truyền động trong động cơ đốt trong, được thiết kế chuyên biệt cho các loại xe hai hoặc ba bánh có động cơ phụ trợ thuộc nhóm 87.11. Trục khuỷu biến đổi lực đẩy từ piston thành mô-men xoắn quay, trong khi trục cam điều khiển thời điểm mở và đóng các van nạp, xả, đảm bảo quá trình đốt cháy nhiên liệu hiệu quả. Chúng là một phần của nhóm 8483, bao gồm các bộ phận truyền động cơ khí quan trọng, nằm trong Chương 84 chuyên về máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ chúng được thiết kế chuyên biệt cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11, khác biệt với các loại trục cam, trục khuỷu dùng cho động cơ của các loại phương tiện hoặc máy móc khác. Các yếu tố kỹ thuật như kích thước, vật liệu, thiết kế khớp nối và thông số kỹ thuật động cơ tương thích là những căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS. Việc kiểm tra tài liệu kỹ thuật, bản vẽ chi tiết hoặc thông tin từ nhà sản xuất sẽ giúp đảm bảo tính chính xác trong quá trình phân loại, tránh nhầm lẫn với các trục truyền động khác trong cùng nhóm 8483.

Thuế cơ bản của mã HS 84831024

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84831024 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
26
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
10
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
20
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84831024

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84831024

Thuế nhập khẩu mã HS 84831024 (Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11) là bao nhiêu?
Mã HS 84831024 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84831024 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84831024 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84831024 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84831024 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84831024 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84831024 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8483)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84831024 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.