84832020ĐVT: chiếcNhóm 8483

Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) › Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:

Mã HS 84832020Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 84832020 bao gồm các loại thân ổ được thiết kế chuyên biệt để lắp đặt ổ bi hoặc ổ đũa, đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ các bộ phận chuyển động quay của máy móc. Những thân ổ này được sử dụng đặc thù cho các thiết bị cơ khí hạng nặng như máy ủi, máy xúc, máy san và các loại máy làm đất, khai thác khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84832020 là gì?

Các thân ổ thuộc mã này là bộ phận cơ khí thiết yếu, có chức năng chính là bao bọc và bảo vệ các ổ bi hoặc ổ đũa, đồng thời định vị trục quay, giúp giảm ma sát và đảm bảo sự vận hành ổn định của máy. Chúng thường được chế tạo từ vật liệu bền chắc để chịu được tải trọng lớn và điều kiện làm việc khắc nghiệt đặc trưng của các máy móc thuộc nhóm 84.29 (máy ủi, máy xúc, máy đầm tự hành) và 84.30 (máy làm đất, khai thác khác). Trong cấu trúc của Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí, mã này nằm trong nhóm 8483, chuyên về các bộ phận truyền động và gối đỡ trục.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng mục đích sử dụng chuyên biệt của thân ổ, tức là chúng phải được thiết kế dành riêng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30. Việc này thường yêu cầu kiểm tra các tài liệu kỹ thuật như bản vẽ thiết kế, thông số kỹ thuật chi tiết hoặc chứng từ mô tả ứng dụng để tránh nhầm lẫn với các loại thân ổ có công dụng chung hoặc dùng cho các loại máy móc khác. Các yếu tố như kích thước, vật liệu cấu thành, khả năng chịu tải và sự tương thích với các bộ phận máy cụ thể là căn cứ quan trọng để xác định tính chuyên dụng của sản phẩm.

Thuế cơ bản của mã HS 84832020

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84832020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 84832020: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84832020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84832020

Thuế nhập khẩu mã HS 84832020 (Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30) là bao nhiêu?
Mã HS 84832020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84832020 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84832020 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84832020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84832020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 84832020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84832020 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8483)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84832020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.