84831025ĐVT: chiếcNhóm 8483

Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) › Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên: › Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87: › Loại khác:

Mã HS 84831025Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Trục cam và trục khuỷu là những bộ phận cơ khí thiết yếu trong động cơ đốt trong, chịu trách nhiệm chuyển đổi chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay và điều khiển chu trình đóng mở xupap. Mã HS 84831025 áp dụng cho các loại trục cam và trục khuỷu được thiết kế đặc biệt cho động cơ xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 84831025 là gì?

Các loại trục cam và trục khuỷu thuộc mã này là thành phần cốt lõi của hệ thống truyền động trong động cơ xe, đảm bảo hoạt động nhịp nhàng và hiệu quả. Trục khuỷu biến đổi lực đẩy từ piston thành mô-men xoắn quay, trong khi trục cam điều khiển thời điểm mở và đóng của các van nạp và xả, tối ưu hóa quá trình đốt cháy nhiên liệu. Chúng nằm trong nhóm 8483, bao gồm các loại trục truyền động, bánh răng, hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, thuộc Chương 84 về máy móc và thiết bị cơ khí.

Để phân loại chính xác các bộ phận này, cần căn cứ vào mục đích sử dụng cụ thể là dùng cho động cơ xe thuộc Chương 87 và đặc biệt là dung tích xi lanh của động cơ mà chúng được thiết kế. Việc xác định dung tích xi lanh (không quá 2.000 cc) là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại trục cam, trục khuỷu cho động cơ có dung tích lớn hơn hoặc dùng cho các loại máy móc khác không phải xe cơ giới. Các thông số kỹ thuật, bản vẽ thiết kế hoặc tài liệu chứng nhận từ nhà sản xuất thường là bằng chứng quan trọng để xác định đúng mã HS.

Thuế cơ bản của mã HS 84831025

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 84831025 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
1
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 84831025

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 84831025

Thuế nhập khẩu mã HS 84831025 (Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 84831025 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 84831025 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 84831025 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84831025 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84831025 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 84831025 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84831025 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8483)

Xem toàn bộ mã HS Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 84831025 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.