85012019ĐVT: chiếcNhóm 8501

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W: › Công suất không quá 1 kW:

Mã HS 85012019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Động cơ điện vạn năng là thiết bị chuyển đổi năng lượng điện thành năng năng lượng cơ học, có khả năng hoạt động linh hoạt với cả dòng điện một chiều và xoay chiều. Mã HS này bao gồm các loại động cơ vạn năng có công suất không quá 1 kW, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85012019 là gì?

Mã 85012019 thuộc nhóm 8501, bao gồm các loại động cơ điện và máy phát điện, là một phần quan trọng của Chương 85 về máy móc và thiết bị điện. Các động cơ vạn năng trong phân loại này thường có công suất đầu ra từ trên 37,5 W đến tối đa 1 kW, phù hợp cho các thiết bị yêu cầu hiệu suất vừa phải. Chúng thường được tìm thấy trong các dụng cụ điện cầm tay, thiết bị gia dụng nhỏ, máy bơm mini hoặc các hệ thống truyền động công suất thấp, nhờ khả năng vận hành ổn định trên cả hai loại nguồn điện.

Để phân loại chính xác các động cơ vào mã 85012019, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết như công suất định mức, loại dòng điện sử dụng (một chiều/xoay chiều) và cấu tạo động cơ. Cần lưu ý phân biệt với các động cơ có công suất lớn hơn 1 kW hoặc các loại động cơ chuyên dụng chỉ dùng cho dòng điện một chiều hoặc xoay chiều cụ thể, vốn được phân loại vào các mã HS khác trong cùng nhóm 8501. Việc xác định rõ ràng dải công suất và tính chất vạn năng của động cơ là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85012019

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85012019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85012019

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85012019

Thuế nhập khẩu mã HS 85012019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85012019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85012019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85012019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85012019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85012019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85012019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85012019 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8501)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85012019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.