85012021ĐVT: chiếcNhóm 8501

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W: › Công suất trên 1 kW:

Mã HS 85012021Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này mô tả các động cơ điện vạn năng, hoạt động bằng cả dòng điện một chiều và xoay chiều, có công suất đầu ra trên 1 kW. Chúng được thiết kế chuyên biệt để tích hợp vào các thiết bị gia dụng hoặc công nghiệp nhẹ thuộc các nhóm hàng hóa cụ thể. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85012021 là gì?

Các động cơ điện này thuộc phân nhóm 8501, nằm trong Chương 85 về máy móc và thiết bị điện. Chúng là loại động cơ vạn năng, có khả năng hoạt động với cả dòng điện một chiều (DC) và xoay chiều (AC), với công suất đầu ra vượt quá 1 kW. Đặc điểm nổi bật của chúng là được sản xuất để sử dụng riêng cho các sản phẩm thuộc nhóm 84.15 (máy điều hòa), 84.18 (tủ lạnh, tủ đông), 84.50 (máy giặt), 85.09 (thiết bị gia dụng có động cơ điện) hoặc 85.16 (thiết bị điện nhiệt dùng trong gia đình). Chúng đóng vai trò cung cấp động lực chính cho hoạt động của các máy móc này.

Khi phân loại mặt hàng này, cần căn cứ vào công suất thực tế của động cơ và mục đích sử dụng được nhà sản xuất công bố hoặc thể hiện trên tài liệu kỹ thuật. Việc xác định liệu động cơ có được thiết kế đặc thù cho các nhóm hàng hóa đã nêu hay không là yếu tố then chốt, tránh nhầm lẫn với các động cơ vạn năng công suất tương đương nhưng có ứng dụng rộng rãi hơn hoặc dành cho các ngành công nghiệp khác. Các chứng từ như bảng thông số kỹ thuật (datasheet), catalogue sản phẩm hoặc hợp đồng mua bán sẽ cung cấp thông tin cần thiết để xác định tính chuyên dụng của động cơ. Điều này giúp đảm bảo phân loại chính xác theo đúng mã HS đã quy định.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85012021

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85012021 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85012021

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85012021

Thuế nhập khẩu mã HS 85012021 (Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16) là bao nhiêu?
Mã HS 85012021 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85012021 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 (mã HS 85012021) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85012021 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85012021 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85012021 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85012021 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8501)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85012021 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.