85013232ĐVT: chiếcNhóm 8501

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện: › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: › Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:

Mã HS 85013232Động cơ khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Động cơ điện một chiều là thiết bị chuyển đổi năng lượng điện thành năng lượng cơ học, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng. Mã HS này bao gồm các loại động cơ một chiều có công suất cụ thể, không thuộc các phân loại chi tiết hơn trong cùng nhóm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85013232 là gì?

Các động cơ điện một chiều thuộc mã này có dải công suất từ trên 37,5 kW đến không quá 75 kW, là những thiết bị thiết yếu trong việc cung cấp lực quay cho nhiều hệ thống máy móc. Chúng thường được ứng dụng trong các lĩnh vực yêu cầu điều khiển tốc độ chính xác và mô-men xoắn khởi động cao, như trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp, hệ thống vận chuyển hay thiết bị nâng hạ. Nhóm 8501 bao gồm các loại động cơ điện và máy phát điện, phản ánh vai trò trung tâm của chúng trong ngành công nghiệp điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào loại dòng điện (một chiều), dải công suất hoạt động cụ thể (trên 37,5 kW đến 75 kW) và các đặc tính kỹ thuật chi tiết của động cơ. Điều quan trọng là phải xác định rõ ràng rằng đây không phải là động cơ xoay chiều hay máy phát điện, cũng như không thuộc các phân nhóm động cơ một chiều đã được mô tả chi tiết hơn trong cùng mã bốn số. Việc kiểm tra thông số trên nhãn mác sản phẩm hoặc tài liệu kỹ thuật là cần thiết để đảm bảo tính phù hợp với mã "Động cơ khác" này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85013232

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85013232 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85013232

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85013232

Thuế nhập khẩu mã HS 85013232 (Động cơ khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85013232 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85013232 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Động cơ khác (mã HS 85013232) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85013232 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85013232 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85013232 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85013232 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8501)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85013232 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.