85013233ĐVT: chiếcNhóm 8501

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện: › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: › Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:

Mã HS 85013233Máy phát điện

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Máy phát điện một chiều (DC) thuộc mã HS này có chức năng chuyển đổi cơ năng thành điện năng dưới dạng dòng điện một chiều, phục vụ nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng. Đây là loại máy phát điện có công suất đáng kể, nằm trong khoảng từ trên 37,5 kW đến không quá 75 kW. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85013233 là gì?

Mặt hàng này là máy phát điện một chiều, được thiết kế để tạo ra dòng điện ổn định từ nguồn năng lượng cơ học. Với dải công suất từ trên 37,5 kilowatt đến 75 kilowatt, chúng thường được sử dụng trong các hệ thống điện dự phòng, thiết bị công nghiệp hoặc các ứng dụng yêu cầu nguồn điện DC mạnh mẽ. Các máy phát điện này được phân loại trong nhóm 8501, thuộc Chương 85, bao gồm các loại động cơ và máy phát điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến loại dòng điện mà máy tạo ra (một chiều so với xoay chiều) và dải công suất đầu ra cụ thể. Ngoài ra, cần phân biệt rõ ràng máy phát điện độc lập với các tổ máy phát điện hoàn chỉnh (gồm động cơ đốt trong và máy phát điện), vì tổ máy phát điện sẽ được phân loại ở mã HS khác. Việc xác định công suất định mức và đặc tính kỹ thuật chi tiết của máy là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85013233

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85013233 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85013233

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85013233

Thuế nhập khẩu mã HS 85013233 (Máy phát điện) là bao nhiêu?
Mã HS 85013233 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85013233 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Máy phát điện (mã HS 85013233) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85013233 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85013233 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85013233 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85013233 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8501)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85013233 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.