85013310ĐVT: chiếcNhóm 8501

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện: › Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:

Mã HS 85013310Loại dùng cho xe của Chương 87

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Động cơ điện một chiều hoặc máy phát điện một chiều thuộc mã HS này là những thiết bị có công suất từ trên 75 kW đến 375 kW, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng cho các loại xe thuộc Chương 87. Chúng đóng vai trò cốt lõi trong hệ thống vận hành hoặc cung cấp năng lượng phụ trợ cho phương tiện giao thông. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85013310 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các động cơ hoặc máy phát điện hoạt động bằng dòng điện một chiều, được thiết kế đặc thù để tích hợp vào các loại xe cơ giới, xe chuyên dùng hoặc xe máy thuộc Chương 87 của Biểu thuế hài hòa. Với dải công suất đáng kể từ trên 75 kW đến 375 kW, chúng thường được ứng dụng trong các hệ thống truyền động chính, hệ thống hybrid, hoặc cung cấp điện cho các chức năng phụ trợ đòi hỏi công suất lớn trên xe. Đây là một phân nhóm cụ thể trong nhóm 8501, vốn bao gồm tất cả các loại động cơ và máy phát điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng và thiết kế chuyên biệt "dùng cho xe của Chương 87". Việc xác định rõ ràng rằng động cơ hoặc máy phát điện được sản xuất hoặc điều chỉnh để phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, không gian lắp đặt và môi trường hoạt động của phương tiện giao thông là yếu tố then chốt. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế, hoặc chứng nhận từ nhà sản xuất sẽ là cơ sở quan trọng để phân biệt chúng với các động cơ/máy phát điện một chiều có cùng dải công suất nhưng được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp hoặc dân dụng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85013310

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85013310 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 85013310: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85013310

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85013310

Thuế nhập khẩu mã HS 85013310 (Loại dùng cho xe của Chương 87) là bao nhiêu?
Mã HS 85013310 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85013310 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho xe của Chương 87 (mã HS 85013310) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa KTCN về chất lượng SP HH nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85013310 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85013310 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 85013310 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85013310 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8501)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85013310 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.