85015222ĐVT: chiếcNhóm 8501

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, đa pha: › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: › Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:

Mã HS 85015222Loại dùng cho xe của Chương 87

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Động cơ điện xoay chiều đa pha này có công suất từ trên 1 kW đến 37,5 kW, được thiết kế chuyên biệt để lắp đặt trong các loại xe thuộc Chương 87. Đây là thành phần thiết yếu cung cấp năng lượng cho hệ thống vận hành của nhiều phương tiện giao thông. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85015222 là gì?

Mặt hàng này là một loại động cơ điện xoay chiều (AC) đa pha, có dải công suất cụ thể từ trên 1 kilowatt đến không quá 37,5 kilowatt. Đặc điểm nổi bật của nó là được sản xuất và sử dụng riêng cho các loại xe được phân loại trong Chương 87 của Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu, bao gồm ô tô, xe máy, xe chuyên dụng và các phương tiện vận tải khác. Sản phẩm này thuộc nhóm 8501, bao gồm các loại động cơ điện và máy phát điện, nằm trong Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Khi phân loại, việc xác định chính xác công suất định mức của động cơ và đặc tính là động cơ xoay chiều đa pha là rất quan trọng. Cần đặc biệt chú ý đến mục đích sử dụng cụ thể là dành cho các loại xe thuộc Chương 87, điều này giúp phân biệt rõ ràng với các động cơ có công suất tương tự nhưng dùng cho các ứng dụng công nghiệp, nông nghiệp hoặc dân dụng khác. Các tài liệu kỹ thuật như bảng thông số kỹ thuật, chứng nhận sản phẩm hoặc tài liệu mô tả mục đích sử dụng từ nhà sản xuất sẽ là căn cứ chính để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85015222

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85015222 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85015222

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85015222

Thuế nhập khẩu mã HS 85015222 (Loại dùng cho xe của Chương 87) là bao nhiêu?
Mã HS 85015222 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85015222 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho xe của Chương 87 (mã HS 85015222) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85015222 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85015222 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85015222 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85015222 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8501)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85015222 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.