85015231ĐVT: chiếcNhóm 8501

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, đa pha: › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: › Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:

Mã HS 85015231Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Động cơ điện xoay chiều đa pha mã HS 85015231 là loại động cơ có công suất từ 37,5 kW đến 75 kW, được thiết kế chuyên biệt để tích hợp vào các thiết bị như máy điều hòa không khí, tủ lạnh, tủ đông hoặc máy giặt. Chức năng chính của động cơ này là cung cấp năng lượng vận hành cho các hệ thống làm lạnh, làm mát hoặc giặt tẩy công suất lớn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85015231 là gì?

Đây là một loại động cơ điện xoay chiều, hoạt động trên nguyên lý đa pha, thuộc nhóm 8501 của Chương 85, chuyên về máy điện và thiết bị điện. Với dải công suất đáng kể từ trên 37,5 kW đến không quá 75 kW, động cơ này thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp hoặc thương mại đòi hỏi hiệu suất cao. Chúng đóng vai trò cốt lõi trong việc vận hành các hệ thống điều hòa không khí công suất lớn (nhóm 84.15), các thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh chuyên dụng (nhóm 84.18) và các loại máy giặt công nghiệp (nhóm 84.50).

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến công suất định mức và mục đích sử dụng cụ thể của động cơ. Việc xác định rõ ràng động cơ được thiết kế để dùng cho các thiết bị thuộc nhóm 84.15, 84.18 hay 84.50 là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các loại động cơ đa pha có công suất tương tự nhưng dùng cho các ứng dụng khác. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết, chứng nhận sản phẩm hoặc thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất sẽ là căn cứ quan trọng để xác định tính phù hợp với mô tả của mã HS này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85015231

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85015231 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 85015231: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85015231

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85015231

Thuế nhập khẩu mã HS 85015231 (Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50) là bao nhiêu?
Mã HS 85015231 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85015231 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 (mã HS 85015231) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85015231 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85015231 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 85015231 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85015231 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8501)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85015231 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.