85016210ĐVT: chiếcNhóm 8501

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện: › Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:

Mã HS 85016210Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85016210 áp dụng cho các loại máy phát điện xoay chiều (máy dao điện) có công suất đầu ra nằm trong khoảng từ trên 75 kVA đến không quá 150 kVA. Đây là những thiết bị thiết yếu dùng để chuyển đổi năng lượng cơ học thành năng lượng điện xoay chiều. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
10.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85016210 là gì?

Các máy phát điện thuộc mã này thường được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như công nghiệp, xây dựng, nông nghiệp, hoặc làm nguồn điện dự phòng cho các cơ sở thương mại và dân dụng. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp điện năng ổn định, đặc biệt tại những nơi không có lưới điện quốc gia hoặc khi cần duy trì hoạt động liên tục. Mặt hàng này nằm trong nhóm 8501, chuyên về động cơ điện và máy phát điện, và thuộc Chương 85, bao gồm các loại máy móc và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào công suất danh định của máy phát điện, được thể hiện bằng đơn vị kVA, cùng với đặc tính là máy phát điện xoay chiều. Cần lưu ý phân biệt rõ ràng với các loại máy phát điện có công suất khác (ví dụ, dưới 75 kVA hoặc trên 150 kVA) hoặc các loại máy phát điện một chiều, cũng như tổ máy phát điện hoàn chỉnh (gồm cả động cơ và máy phát) thuộc mã HS khác. Việc xác định đúng công suất và loại dòng điện là yếu tố then chốt để đảm bảo áp mã chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85016210

Thuế NK thông thường
10.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85016210 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85016210

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85016210

Thuế nhập khẩu mã HS 85016210 (Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA) là bao nhiêu?
Mã HS 85016210 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, thuế suất thông thường 10.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85016210 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA (mã HS 85016210) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85016210 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85016210 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85016210 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85016210 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8501)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85016210 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.