85016300ĐVT: chiếcNhóm 8501

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện:

Mã HS 85016300Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Máy phát điện xoay chiều với công suất trong khoảng cụ thể là thiết bị quan trọng, chuyên dùng để biến đổi cơ năng thành điện năng dưới dạng dòng điện xoay chiều. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng dân dụng, cung cấp nguồn điện ổn định. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85016300 là gì?

Mã HS 85016300 mô tả các loại máy phát điện xoay chiều, hay còn gọi là máy dao điện, có dải công suất đầu ra từ trên 375 kVA đến không quá 750 kVA. Các thiết bị này được thiết kế để tạo ra điện năng với hiệu suất cao, thường được sử dụng trong các nhà máy, xí nghiệp, hoặc làm nguồn điện dự phòng cho các cơ sở hạ tầng lớn. Chúng thuộc nhóm 8501, bao gồm động cơ điện và máy phát điện, nằm trong Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ công suất danh định của máy phát điện, được thể hiện bằng đơn vị kVA. Cần lưu ý phân biệt với các loại máy phát điện có công suất nằm ngoài dải này hoặc các tổ máy phát điện hoàn chỉnh (gồm cả động cơ và máy phát) để tránh nhầm lẫn. Việc kiểm tra thông số kỹ thuật chi tiết trên nhãn mác sản phẩm hoặc tài liệu kỹ thuật là căn cứ chính xác nhất cho việc phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85016300

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85016300 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 85016300: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85016300

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85016300

Thuế nhập khẩu mã HS 85016300 (Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA) là bao nhiêu?
Mã HS 85016300 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85016300 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA (mã HS 85016300) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85016300 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85016300 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 85016300 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85016300 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8501)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85016300 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.