85018010ĐVT: chiếcNhóm 8501

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Máy phát quang điện xoay chiều:

Mã HS 85018010Công suất không quá 75 kVA

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85018010 áp dụng cho các loại máy phát điện xoay chiều có công suất không vượt quá 75 kVA, đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp nguồn điện độc lập hoặc dự phòng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85018010 là gì?

Các máy phát điện xoay chiều thuộc mã này được thiết kế để chuyển đổi năng lượng cơ học thành năng lượng điện xoay chiều, phục vụ nhu cầu điện năng trong nhiều lĩnh vực từ công nghiệp đến dân dụng. Chúng là một phần của nhóm 8501, bao gồm động cơ điện và máy phát điện, và đặc biệt tập trung vào các thiết bị phát điện xoay chiều với giới hạn công suất cụ thể.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của máy phát, đặc biệt là công suất định mức được ghi trên nhãn mác hoặc trong tài liệu kỹ thuật. Việc xác định rõ công suất đầu ra là yếu tố then chốt để phân biệt với các máy phát điện xoay chiều có công suất lớn hơn 75 kVA, vốn thuộc các phân nhóm khác trong cùng mã 8501.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 85018010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85018010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
30
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
20
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85018010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85018010

Thuế nhập khẩu mã HS 85018010 (Công suất không quá 75 kVA) là bao nhiêu?
Mã HS 85018010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85018010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Công suất không quá 75 kVA (mã HS 85018010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85018010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85018010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85018010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85018010 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8501)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85018010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.