85081910ĐVT: chiếcNhóm 8508

Máy hút bụi › Có động cơ điện gắn liền: › Loại khác:

Mã HS 85081910Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85081910 áp dụng cho các loại máy hút bụi được thiết kế và sản xuất chuyên biệt để phục vụ nhu cầu vệ sinh trong các hộ gia đình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85081910 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này bao gồm những thiết bị điện gia dụng dùng để làm sạch bụi bẩn từ sàn nhà, thảm, đồ nội thất và các bề mặt khác trong môi trường sống. Đặc điểm chung của chúng là có động cơ điện gắn liền, hoạt động bằng cách tạo ra lực hút để thu gom bụi, và thường có kích thước, công suất phù hợp với việc sử dụng không thường xuyên trong gia đình. Chúng nằm trong nhóm 8508, chuyên về máy hút bụi, thuộc Chương 85 về máy điện và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần xem xét kỹ lưỡng mục đích sử dụng chính và các đặc tính kỹ thuật của máy hút bụi, chẳng hạn như công suất, dung tích chứa bụi, độ bền vật liệu và các phụ kiện đi kèm, để xác định liệu chúng có thực sự được thiết kế cho môi trường gia đình hay không. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các loại máy hút bụi công nghiệp hoặc chuyên dụng, vốn thường có công suất lớn hơn, cấu tạo chắc chắn hơn và được thiết kế để hoạt động liên tục trong môi trường khắc nghiệt hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 85081910

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85081910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
25
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85081910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85081910

Thuế nhập khẩu mã HS 85081910 (Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng) là bao nhiêu?
Mã HS 85081910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85081910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng (mã HS 85081910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85081910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85081910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85081910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85081910 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8508)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85081910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.