85098090ĐVT: chiếcNhóm 8509

Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 › Thiết bị khác:

Mã HS 85098090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85098090 bao gồm các thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, không thuộc các phân nhóm cụ thể khác của nhóm 8509, phục vụ đa dạng nhu cầu sinh hoạt hàng ngày. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85098090 là gì?

Nhóm 8509.80.90 đề cập đến các thiết bị cơ điện gia dụng khác chưa được phân loại cụ thể ở các mã HS chi tiết hơn trong nhóm 8509.80. Đây là những thiết bị tích hợp động cơ điện, được thiết kế để thực hiện các chức năng cụ thể trong gia đình, từ chuẩn bị thực phẩm đến các công việc vệ sinh hoặc chăm sóc cá nhân. Chúng thuộc Chương 85, chuyên về máy móc và thiết bị điện, phản ánh bản chất điện cơ của sản phẩm.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng chức năng, cấu tạo và nguyên lý hoạt động của thiết bị, đảm bảo rằng chúng không trùng lặp với các mô tả chi tiết hơn trong cùng nhóm hoặc các nhóm HS khác. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ chi tiết hoặc mô tả công dụng cụ thể sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các thiết bị công nghiệp hoặc thiết bị không có động cơ điện gắn liền.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 85098090

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85098090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
32
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
25
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85098090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85098090

Thuế nhập khẩu mã HS 85098090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85098090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85098090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85098090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85098090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85098090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85098090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85098090 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8509)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85098090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.