85099090ĐVT: kg/chiếcNhóm 8509

Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 › Bộ phận:

Mã HS 85099090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85099090 áp dụng cho các bộ phận khác của thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì hoạt động và hiệu suất của nhiều loại máy móc phục vụ sinh hoạt gia đình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
10.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 85099090 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã 85099090 là các linh kiện, phụ tùng dự phòng hoặc thay thế cho các thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện tích hợp, nằm trong nhóm 8509 của Chương 85. Nhóm này bao gồm các máy như máy xay thực phẩm, máy ép trái cây, máy đánh trứng và các thiết bị tương tự, nhưng không bao gồm máy hút bụi. Những bộ phận này đảm bảo các thiết bị gia dụng hoạt động trơn tru và kéo dài tuổi thọ sử dụng.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần xem xét kỹ lưỡng chức năng chuyên biệt và đặc tính kỹ thuật của bộ phận để xác định chúng có phải là bộ phận chuyên dùng cho các thiết bị gia dụng thuộc nhóm 8509 hay không. Tránh nhầm lẫn với các linh kiện điện tử hoặc cơ khí có công dụng chung, hoặc các bộ phận của máy móc công nghiệp. Các thông số kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật hoặc chứng nhận từ nhà sản xuất là cơ sở quan trọng để xác định tính chuyên dùng và phân loại vào nhóm “Loại khác” này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 85099090

Thuế NK thông thường
10.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85099090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
4
RCEP
3,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85099090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85099090

Thuế nhập khẩu mã HS 85099090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85099090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, thuế suất thông thường 10.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85099090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85099090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85099090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85099090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85099090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85099090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8509)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85099090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.