85099010ĐVT: kg/chiếcNhóm 8509

Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 › Bộ phận:

Mã HS 85099010Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85099010 áp dụng cho các bộ phận chuyên dùng của máy xay thực phẩm, máy ép trái cây hoặc rau quả, là những thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 85099010 là gì?

Các bộ phận thuộc mã HS này bao gồm những cấu kiện được thiết kế riêng biệt để lắp ráp hoặc thay thế cho máy xay thực phẩm và máy ép trái cây hoặc rau quả gia dụng. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì hoạt động và hiệu suất của các thiết bị này, từ lưỡi dao, cối xay đến các bộ phận cơ khí và điện tử. Nhóm 8509 bao gồm các thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, và các bộ phận của chúng được phân loại tại đây.

Để phân loại chính xác các bộ phận này, cần xác định rõ chúng có phải là bộ phận chuyên dùng cho máy xay thực phẩm, máy ép trái cây hoặc rau quả thuộc phân nhóm 8509.80.10 hay không. Việc này thường dựa trên bản vẽ kỹ thuật, mô tả chức năng, hoặc chứng từ chứng minh tính tương thích độc quyền với các thiết bị đó. Tránh nhầm lẫn với các bộ phận có thể sử dụng cho nhiều loại máy móc khác nhau hoặc các bộ phận của thiết bị không thuộc nhóm 8509.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 85099010

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85099010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85099010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85099010

Thuế nhập khẩu mã HS 85099010 (Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10) là bao nhiêu?
Mã HS 85099010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85099010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10 (mã HS 85099010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85099010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85099010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85099010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85099010 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8509)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85099010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.