85361019ĐVT: chiếcNhóm 8536

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang › Cầu chì: › Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:

Mã HS 85361019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cầu chì nhiệt và cầu chì thủy tinh là các thiết bị bảo vệ mạch điện thiết yếu, được thiết kế để ngắt dòng điện khi xảy ra quá tải hoặc đoản mạch, ngăn ngừa hư hỏng cho thiết bị và nguy cơ cháy nổ. Chúng hoạt động như một điểm yếu có chủ đích trong hệ thống điện để đảm bảo an toàn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85361019 là gì?

Các loại cầu chì này thuộc nhóm thiết bị điện dùng để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện dưới 1.000V, nằm trong Chương 85 về máy móc và thiết bị điện. Cầu chì nhiệt phản ứng với sự gia tăng nhiệt độ bất thường, trong khi cầu chì thủy tinh thường chứa một sợi kim loại nóng chảy khi dòng điện vượt quá giới hạn cho phép, bảo vệ các linh kiện điện tử nhạy cảm. Mã "Loại khác" này bao gồm các biến thể của cầu chì nhiệt và cầu chì thủy tinh không được phân loại cụ thể ở các mã chi tiết hơn trong cùng phân nhóm.

Để phân loại chính xác các loại cầu chì này, cần xem xét kỹ lưỡng cấu tạo vật liệu, đặc tính kỹ thuật như định mức dòng điện, điện áp hoạt động, và nhiệt độ kích hoạt đối với cầu chì nhiệt. Việc xác định rõ bản chất là cầu chì nhiệt hay cầu chì thủy tinh, cùng với các thông số kỹ thuật chi tiết, là cơ sở quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại cầu chì khác như cầu chì ống sứ, cầu chì dao, hoặc các thiết bị bảo vệ quá dòng khác không thuộc nhóm này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 85361019

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85361019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
30
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85361019

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85361019

Thuế nhập khẩu mã HS 85361019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85361019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85361019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85361019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85361019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85361019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85361019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85361019 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8536)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85361019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.