85361099ĐVT: chiếcNhóm 8536

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang › Cầu chì: › Loại khác:

Mã HS 85361099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cầu chì là thiết bị bảo vệ mạch điện thiết yếu, tự động ngắt dòng điện khi xảy ra quá tải hoặc ngắn mạch để ngăn ngừa hư hỏng thiết bị và nguy cơ cháy nổ. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn cho các hệ thống điện dân dụng và công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85361099 là gì?

Các loại cầu chì thuộc mã HS 85361099 bao gồm những thiết bị bảo vệ mạch điện hoạt động ở điện áp không quá 1.000V, không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm khác của 8536.10. Chúng được thiết kế để bảo vệ các thiết bị và hệ thống điện khỏi dòng điện quá mức, bằng cách làm nóng chảy một đoạn dây dẫn được tính toán trước khi dòng điện vượt quá giới hạn an toàn. Nhóm 8536 bao gồm nhiều loại thiết bị đóng ngắt, bảo vệ và đấu nối mạch điện, trong đó cầu chì là một thành phần quan trọng.

Để phân loại chính xác các loại cầu chì vào mã 85361099, cần xem xét kỹ lưỡng đặc tính kỹ thuật, cấu tạo và nguyên lý hoạt động của chúng, đặc biệt là khi chúng không thuộc các loại cầu chì được mô tả chi tiết hơn trong các phân nhóm khác của 8536.10. Việc xác định điện áp hoạt động (không quá 1.000V) và chức năng bảo vệ mạch là yếu tố then chốt. Các tài liệu kỹ thuật như bảng thông số sản phẩm, bản vẽ kỹ thuật hoặc chứng nhận tiêu chuẩn sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 85361099

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85361099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
30
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
24
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
10.5
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85361099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85361099

Thuế nhập khẩu mã HS 85361099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 85361099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85361099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 85361099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85361099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85361099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85361099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85361099 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8536)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85361099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.