85361093ĐVT: chiếcNhóm 8536

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang › Cầu chì: › Loại khác:

Mã HS 85361093Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Khối cầu chì dùng cho xe có động cơ là một bộ phận thiết yếu trong hệ thống điện của phương tiện, có chức năng bảo vệ các mạch điện khỏi quá tải và đoản mạch. Chúng tập hợp nhiều cầu chì vào một đơn vị để quản lý và phân phối điện an toàn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85361093 là gì?

Sản phẩm này là một cụm lắp ráp chứa nhiều cầu chì riêng lẻ, được thiết kế đặc biệt để tích hợp vào hệ thống điện của ô tô, xe máy và các loại xe cơ giới khác. Nó đóng vai trò như một trung tâm phân phối và bảo vệ, đảm bảo an toàn cho các thiết bị điện tử và hệ thống chiếu sáng, âm thanh, điều khiển động cơ. Các khối cầu chì này thuộc nhóm 8536, bao gồm các thiết bị điện dùng để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện, trong Chương 85 về máy móc và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác, cần chú ý đến đặc tính sử dụng chuyên biệt cho xe có động cơ, nhằm phân biệt với các khối cầu chì dùng trong các ứng dụng công nghiệp hoặc dân dụng khác. Việc xác định rõ ràng mục đích sử dụng và thiết kế kỹ thuật là yếu tố then chốt, thường được thể hiện qua thông số kỹ thuật sản phẩm, sơ đồ mạch điện hoặc các chứng nhận tiêu chuẩn ngành ô tô. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các loại cầu chì riêng lẻ hoặc các bộ phận phân phối điện khác không chuyên dụng cho phương tiện giao thông.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 85361093

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85361093 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
30
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
24
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85361093

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85361093

Thuế nhập khẩu mã HS 85361093 (Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 85361093 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85361093 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN) (mã HS 85361093) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 85361093 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85361093 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85361093 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85361093 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8536)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85361093 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.