85389011ĐVT: chiếcNhóm 8538

Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37. › Loại khác: › Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:

Mã HS 85389011Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.69.10, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 85389011 bao gồm các bộ phận chuyên dụng, thiết yếu cho các thiết bị điện dùng để đóng ngắt, bảo vệ mạch điện hoặc dùng để nối trong mạch điện, hoạt động ở điện áp không quá 1.000 V. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85389011 là gì?

Các bộ phận này đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì chức năng và hiệu suất của các thiết bị thuộc phân nhóm 8536.69.10 (đầu nối khác), 8536.90.12 (thiết bị cho mạch in) hoặc 8536.90.19 (thiết bị khác). Chúng có thể bao gồm các chi tiết cơ khí, vỏ bọc, tiếp điểm hoặc các thành phần cấu tạo khác, đảm bảo hoạt động an toàn và ổn định cho hệ thống điện áp thấp. Các bộ phận này thuộc nhóm 8538, nằm trong Chương 85 về máy điện và thiết bị điện.

Để phân loại chính xác, điều quan trọng là xác định rõ ràng bộ phận đó chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho loại thiết bị cụ thể nào trong các phân nhóm nêu trên, đặc biệt là các thiết bị hoạt động dưới 1.000 V. Việc này đòi hỏi kiểm tra kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật, bản vẽ thiết kế hoặc tài liệu mô tả sản phẩm để tránh nhầm lẫn với các bộ phận dùng cho thiết bị điện áp cao hơn hoặc các linh kiện điện tử đa năng không chuyên biệt cho các thiết bị đóng ngắt, bảo vệ hay kết nối mạch điện.

Thuế cơ bản của mã HS 85389011

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85389011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85389011

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85389011

Thuế nhập khẩu mã HS 85389011 (Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.69.10, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19) là bao nhiêu?
Mã HS 85389011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85389011 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 85389011 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 85389011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85389011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85389011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85389011 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8538)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85389011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.