87012490ĐVT: chiếcNhóm 8701

Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1): › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:

Mã HS 87012490Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87012490 áp dụng cho các loại ô tô đầu kéo chạy hoàn toàn bằng động cơ điện, được thiết kế chuyên biệt để kéo sơ mi rơ moóc trong các hoạt động vận tải hàng hóa. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87012490 là gì?

Các loại ô tô đầu kéo này đóng vai trò thiết yếu trong chuỗi cung ứng logistics, chuyên dùng để di chuyển các sơ mi rơ moóc chứa hàng hóa. Chúng được phân loại trong nhóm 8701 của Chương 87, đặc trưng bởi việc sử dụng hoàn toàn động cơ điện làm nguồn động lực chính, góp phần vào xu hướng vận tải xanh và bền vững.

Để phân loại chính xác các loại ô tô đầu kéo điện thuộc phân nhóm này, cần xem xét kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật cụ thể của phương tiện, bao gồm công suất động cơ, cấu hình trục, loại pin, hoặc các tính năng chuyên biệt khác. Việc này giúp xác định rằng chúng không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn nếu có trong cùng mã 870124, đảm bảo tính phù hợp với hồ sơ kỹ thuật và mục đích sử dụng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87012490

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87012490 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
4
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
3,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87012490

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87012490

Thuế nhập khẩu mã HS 87012490 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87012490 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87012490 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87012490) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87012490 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87012490 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87012490 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87012490 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8701)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87012490 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.