87019290ĐVT: chiếcNhóm 8701

Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy: › Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:

Mã HS 87019290Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87019290 áp dụng cho các loại xe kéo đa dụng, không thuộc các phân loại cụ thể khác, có công suất động cơ trong một khoảng nhất định. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87019290 là gì?

Đây là nhóm hàng dành cho các loại xe kéo có động cơ, được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy các thiết bị, máy móc hoặc rơ moóc trong nhiều lĩnh vực như nông nghiệp, lâm nghiệp, xây dựng hoặc công nghiệp. Các loại xe này thuộc Chương 87 về phương tiện vận tải, và được phân loại vào nhóm 8701 dành cho xe kéo, với đặc điểm công suất máy từ trên 18 kW đến không quá 37 kW.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của động cơ, đặc biệt là công suất máy thực tế. Việc xác định rõ công suất sẽ giúp phân biệt với các loại xe kéo có công suất khác hoặc các loại xe chuyên dụng hơn như xe kéo rơ moóc bán thành phẩm (8701.20) hay xe kéo bánh xích (8701.30), cũng như tránh nhầm lẫn với xe nâng hạ công nghiệp thuộc nhóm 8709.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87019290

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87019290 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
4
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
3,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87019290

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87019290

Thuế nhập khẩu mã HS 87019290 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87019290 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87019290 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87019290) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87019290 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87019290 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87019290 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87019290 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8701)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87019290 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.