87019390ĐVT: chiếcNhóm 8701

Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy: › Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:

Mã HS 87019390Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe kéo là loại phương tiện cơ giới chuyên dụng được thiết kế để tạo ra lực kéo lớn, phục vụ các công việc nặng nhọc như cày xới, kéo rơ moóc hoặc vận hành các thiết bị nông nghiệp, công nghiệp khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87019390 là gì?

Mã HS 87019390 áp dụng cho các loại xe kéo có công suất động cơ trên 37 kW nhưng không vượt quá 75 kW, không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm 8701. Đây là những phương tiện đa năng, thường được sử dụng trong nông nghiệp để kéo máy cày, máy gieo hạt, hoặc trong các công trình xây dựng nhỏ để di chuyển vật liệu. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc cơ giới hóa các công việc đòi hỏi lực kéo mạnh và bền bỉ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến công suất động cơ thực tế của xe kéo, được thể hiện bằng kilowatt (kW), để xác định đúng phân nhóm công suất. Ngoài ra, việc xác định rõ mục đích sử dụng chính, cấu tạo khung gầm và các tính năng kỹ thuật đặc trưng của xe kéo cũng rất quan trọng. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các loại xe tự hành khác có chức năng tương tự nhưng không được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy, hoặc các xe kéo thuộc nhóm 8709 (xe kéo dùng trong nhà ga, bến cảng, kho bãi).

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87019390

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87019390 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
4
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
3,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87019390

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87019390

Thuế nhập khẩu mã HS 87019390 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87019390 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87019390 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87019390) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87019390 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87019390 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87019390 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87019390 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8701)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87019390 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.