87019410ĐVT: chiếcNhóm 8701

Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy: › Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:

Mã HS 87019410Máy kéo nông nghiệp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Máy kéo nông nghiệp là loại phương tiện cơ giới chuyên dụng, được thiết kế để thực hiện các công việc đồng áng như cày, bừa, gieo hạt, phun thuốc và vận chuyển nông sản. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong cơ giới hóa nông nghiệp, giúp tăng năng suất và giảm sức lao động thủ công. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87019410 là gì?

Mặt hàng máy kéo nông nghiệp thuộc mã HS 87019410 là các loại xe kéo được thiết kế đặc biệt cho mục đích canh tác và sản xuất nông nghiệp. Chúng thường có khả năng kéo, đẩy hoặc vận hành các thiết bị nông nghiệp khác nhau thông qua hệ thống trục PTO (Power Take-Off) và hệ thống thủy lực. Loại máy kéo này nằm trong nhóm 8701, bao gồm các loại xe kéo nói chung, và thuộc Chương 87 về phương tiện vận tải, với đặc trưng công suất động cơ nằm trong khoảng từ trên 75 kW đến không quá 130 kW.

Để phân loại chính xác máy kéo nông nghiệp, cần chú ý đến mục đích sử dụng chính và công suất động cơ để tránh nhầm lẫn với các loại xe kéo khác không dùng trong nông nghiệp hoặc có công suất nằm ngoài khoảng quy định. Việc xác định chính xác công suất động cơ (kW) là yếu tố then chốt để phân biệt với các mã HS chi tiết hơn trong cùng nhóm 8701. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, chứng nhận công suất động cơ và mô tả chức năng sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng mã 87019410, đồng thời phân biệt rõ với các loại máy kéo dùng trong công nghiệp hoặc xây dựng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87019410

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87019410 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
4
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
3,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87019410

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87019410

Thuế nhập khẩu mã HS 87019410 (Máy kéo nông nghiệp) là bao nhiêu?
Mã HS 87019410 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87019410 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Máy kéo nông nghiệp (mã HS 87019410) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87019410 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87019410 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87019410 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87019410 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8701)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87019410 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.