87082995ĐVT: chiếcNhóm 8708

Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): › Loại khác: › Loại khác: › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:

Mã HS 87082995Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87082995 áp dụng cho các bộ phận và phụ kiện khác của thân xe ô tô chở người, không được chi tiết hóa ở các mã HS cụ thể hơn. Đây là nhóm phân loại dành cho những linh kiện thân xe của phương tiện vận tải thuộc nhóm 87.03 mà chưa được định danh rõ ràng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87082995 là gì?

Mã HS 87082995 bao gồm các bộ phận và phụ kiện thân xe ô tô chở người (xe thuộc nhóm 87.03) mà không được liệt kê cụ thể tại các phân nhóm chi tiết hơn trong nhóm 870829. Các mặt hàng này có thể là các linh kiện nhỏ, chi tiết trang trí nội thất hoặc ngoại thất, các giá đỡ, khung phụ hoặc các bộ phận vỏ xe không thuộc loại chính yếu đã được định danh. Chúng đóng vai trò hoàn thiện cấu trúc và chức năng của thân xe, đảm bảo tính thẩm mỹ và an toàn cho phương tiện.

Để phân loại chính xác vào mã HS này, cần xác định rõ mặt hàng là bộ phận của thân xe và được thiết kế chuyên biệt để sử dụng cho các loại xe ô tô chở người thuộc nhóm 87.03. Việc phân biệt với các bộ phận thân xe đã được định danh cụ thể (như cửa, cản, chắn bùn) hay các bộ phận dùng cho xe tải, xe buýt là rất quan trọng. Căn cứ phân loại thường dựa trên tài liệu kỹ thuật, bản vẽ chi tiết, mô tả công dụng và chủng loại xe tương thích để đảm bảo không nhầm lẫn với các mã HS khác có mô tả tương tự nhưng dành cho các loại phương tiện hoặc bộ phận khác.

Thuế cơ bản của mã HS 87082995

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87082995 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
21
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
12
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
6
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87082995

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87082995

Thuế nhập khẩu mã HS 87082995 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87082995 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87082995 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 87082995 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 87082995 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87082995 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87082995 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87082995 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8708)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87082995 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.