87082997ĐVT: chiếcNhóm 8708

Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): › Loại khác: › Loại khác: › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:

Mã HS 87082997Thanh chống nắp ca pô

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thanh chống nắp ca pô là một bộ phận cơ khí thiết yếu, được thiết kế để giữ cố định nắp ca pô của xe ở vị trí mở, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiếp cận khoang động cơ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87082997 là gì?

Thanh chống nắp ca pô thường là một thanh kim loại hoặc composite, có thể có khớp nối hoặc cơ cấu khóa đơn giản, có chức năng giữ cố định nắp ca pô ở vị trí mở. Bộ phận này đảm bảo an toàn cho người dùng khi thực hiện các thao tác bảo dưỡng hoặc sửa chữa dưới nắp ca pô, ngăn không cho nắp tự động đóng sập. Đây là một bộ phận thiết yếu thuộc nhóm 8708, chuyên về các bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác, cần xem xét mục đích sử dụng cụ thể, thiết kế kỹ thuật và vị trí lắp đặt của thanh chống trên xe. Điều quan trọng là xác định rõ đây là bộ phận dành riêng cho nắp ca pô của các loại xe thuộc nhóm 87.02 (xe chở 10 người trở lên) hoặc 87.04 (xe tải), tránh nhầm lẫn với các thanh chống khác có chức năng tương tự nhưng lắp đặt ở vị trí khác trên xe.

Thuế cơ bản của mã HS 87082997

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87082997 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
3
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87082997

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87082997

Thuế nhập khẩu mã HS 87082997 (Thanh chống nắp ca pô) là bao nhiêu?
Mã HS 87082997 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87082997 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 87082997 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 87082997 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87082997 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87082997 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87082997 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8708)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87082997 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.