87084013ĐVT: chiếcNhóm 8708

Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Hộp số và bộ phận của chúng: › Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:

Mã HS 87084013Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Hộp số chưa lắp hoàn chỉnh dùng cho xe tải hoặc xe chuyên dụng là bộ phận thiết yếu, đảm bảo chức năng truyền động lực từ động cơ đến bánh xe, giúp xe vận hành linh hoạt và hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87084013 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các bộ phận cấu thành của hộp số nhưng chưa được lắp ráp hoàn chỉnh thành một khối thống nhất, chuyên dùng cho các loại xe vận tải hàng hóa (nhóm 87.04) hoặc xe chuyên dùng (nhóm 87.05). Hộp số đóng vai trò trung tâm trong hệ thống truyền lực, cho phép thay đổi tỷ số truyền để điều chỉnh tốc độ và mô-men xoắn của xe. Sản phẩm này thuộc nhóm 8708, chuyên về các bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến trạng thái 'chưa lắp hoàn chỉnh' của hộp số, tức là các thành phần chính đã được xác định nhưng chưa hoàn thiện khâu lắp ráp cuối cùng. Ngoài ra, việc xác định rõ ràng xe mà hộp số này dự định sử dụng thuộc nhóm 87.04 (xe vận tải hàng hóa) hay 87.05 (xe chuyên dùng) là yếu tố then chốt. Tránh nhầm lẫn với hộp số đã lắp hoàn chỉnh hoặc hộp số dùng cho các loại xe khác như xe con (nhóm 87.03), đòi hỏi kiểm tra kỹ lưỡng các tài liệu kỹ thuật và mục đích sử dụng.

Thuế cơ bản của mã HS 87084013

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87084013 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
3
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
10
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,2
UKVFTA (VN – Anh)
1,2
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87084013

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87084013

Thuế nhập khẩu mã HS 87084013 (Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05) là bao nhiêu?
Mã HS 87084013 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87084013 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 87084013 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 87084013 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87084013 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87084013 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87084013 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8708)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87084013 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.