87087095ĐVT: chiếcNhóm 8708

Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: › Loại khác:

Mã HS 87087095Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87087095 áp dụng cho các cụm bánh xe, bộ phận và phụ kiện đi kèm, được thiết kế chuyên biệt cho các loại máy kéo (xe thuộc nhóm 87.01). Chúng là những thành phần không thể thiếu, đảm bảo khả năng di chuyển và vận hành hiệu quả của máy kéo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87087095 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này bao gồm các cụm bánh xe hoàn chỉnh, và các bộ phận cấu thành hoặc phụ kiện của chúng, được sản xuất để lắp ráp hoặc thay thế trên các phương tiện máy kéo. Chúng đóng vai trò cốt yếu trong việc truyền lực, chịu tải trọng và duy trì sự ổn định cho máy kéo trong quá trình hoạt động, đặc biệt là trong môi trường nông nghiệp hoặc công trường. Mã này nằm trong nhóm 8708, chuyên về các bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ.

Để phân loại chính xác vào mã 87087095, điều kiện tiên quyết là các cụm bánh xe và bộ phận phải được thiết kế dành riêng cho máy kéo thuộc nhóm 87.01, phân biệt với các loại bánh xe dùng cho ô tô con, xe tải hoặc các loại phương tiện khác. Việc xác định tính chuyên dụng này thường dựa vào các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế, catalogue sản phẩm hoặc chứng nhận từ nhà sản xuất, chứng minh khả năng tương thích và mục đích sử dụng với các dòng máy kéo cụ thể.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87087095

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87087095 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
15,9
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
3,1
UKVFTA (VN – Anh)
3,1
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
16,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87087095

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87087095

Thuế nhập khẩu mã HS 87087095 (Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01) là bao nhiêu?
Mã HS 87087095 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87087095 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (mã HS 87087095) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87087095 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87087095 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87087095 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87087095 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8708)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87087095 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.