87087096ĐVT: chiếcNhóm 8708

Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: › Loại khác:

Mã HS 87087096Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87087096 bao gồm các cụm bánh xe cùng với các bộ phận và phụ kiện đi kèm, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng cho xe ô tô chở từ 10 người trở lên hoặc xe ô tô tải. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87087096 là gì?

Những mặt hàng này đóng vai trò thiết yếu trong việc đảm bảo khả năng vận hành, chịu tải và an toàn cho các loại phương tiện vận tải nặng. Chúng thuộc nhóm 8708, chuyên về các bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05, nằm trong Chương 87 liên quan đến phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến mục đích sử dụng cuối cùng của cụm bánh xe và phụ kiện. Việc này đòi hỏi phải căn cứ vào các tài liệu kỹ thuật, catalogue sản phẩm hoặc thông tin từ nhà sản xuất để xác định rõ ràng chúng được thiết kế dành riêng cho xe buýt, xe khách (nhóm 87.02) hay xe tải (nhóm 87.04), tránh nhầm lẫn với các loại cụm bánh xe dùng cho xe con hoặc các phương tiện chuyên dụng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87087096

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87087096 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
13,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87087096

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87087096

Thuế nhập khẩu mã HS 87087096 (Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04) là bao nhiêu?
Mã HS 87087096 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87087096 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (mã HS 87087096) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87087096 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87087096 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87087096 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87087096 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8708)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87087096 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.