87089116ĐVT: chiếcNhóm 8708

Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác: › Két nước làm mát và bộ phận của chúng: › Két nước làm mát:

Mã HS 87089116Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Két nước làm mát là bộ phận thiết yếu trong hệ thống làm mát động cơ, giúp duy trì nhiệt độ hoạt động ổn định cho các loại xe ô tô con và xe được thiết kế chủ yếu để chở người thuộc nhóm 87.03. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87089116 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm 8708, bao gồm các bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ từ nhóm 87.01 đến 87.05. Két nước làm mát có chức năng tản nhiệt cho dung dịch làm mát động cơ, ngăn ngừa tình trạng quá nhiệt và đảm bảo hiệu suất vận hành tối ưu cho xe. Trong Chương 87 về phương tiện vận tải, két nước làm mát cho xe ô tô con được phân loại cụ thể theo công dụng và loại xe mà chúng được thiết kế để sử dụng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào mục đích sử dụng và đặc tính kỹ thuật của két nước làm mát, đặc biệt là khả năng tương thích với các dòng xe thuộc nhóm 87.03 (xe ô tô con và các loại xe chở người khác). Việc xác định rõ ràng xe mà két nước được thiết kế để lắp đặt là yếu tố then chốt, tránh nhầm lẫn với các loại két nước làm mát dùng cho xe tải (nhóm 87.04) hoặc các loại xe chuyên dụng khác, thường có kích thước, công suất tản nhiệt và thiết kế khác biệt.

Thuế cơ bản của mã HS 87089116

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87089116 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
22
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87089116

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87089116

Thuế nhập khẩu mã HS 87089116 (Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03) là bao nhiêu?
Mã HS 87089116 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87089116 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 87089116 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 87089116 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87089116 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87089116 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87089116 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8708)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87089116 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.