87089370ĐVT: chiếcNhóm 8708

Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác: › Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:

Mã HS 87089370Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bộ ly hợp và các bộ phận của nó là những thành phần thiết yếu trong hệ thống truyền động, giúp ngắt hoặc nối công suất từ động cơ đến hộp số. Mã HS này bao gồm các bộ ly hợp và phụ tùng của chúng được thiết kế đặc biệt cho xe tải hoặc xe chuyên dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87089370 là gì?

Bộ ly hợp và các bộ phận của nó thuộc nhóm 8708, chuyên về các bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ. Các sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong việc điều khiển lực truyền từ động cơ đến bánh xe, cho phép người lái thay đổi số hoặc dừng xe mà không làm tắt máy. Mã hàng này tập trung vào các bộ ly hợp và phụ tùng được thiết kế đặc thù cho các loại xe vận tải hàng hóa (nhóm 87.04) hoặc các loại xe chuyên dụng (nhóm 87.05).

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ loại xe mà bộ ly hợp hoặc phụ tùng đó được thiết kế để sử dụng. Việc này thường dựa trên thông số kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật hoặc tài liệu mô tả sản phẩm, đảm bảo rằng chúng phù hợp với xe tải, xe ben, xe đầu kéo hoặc các loại xe chuyên dụng như xe cứu hỏa, xe cẩu. Cần tránh nhầm lẫn với các bộ ly hợp dành cho xe ô tô con hoặc các phương tiện khác không thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05.

Thuế cơ bản của mã HS 87089370

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87089370 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
3
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,2
UKVFTA (VN – Anh)
1,2
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87089370

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87089370

Thuế nhập khẩu mã HS 87089370 (Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05) là bao nhiêu?
Mã HS 87089370 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87089370 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 87089370 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 87089370 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87089370 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87089370 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87089370 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8708)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87089370 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.