87089963ĐVT: chiếcNhóm 8708

Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Các bộ phận và phụ kiện khác: › Loại khác: › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: › Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:

Mã HS 87089963Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các bộ phận cấu thành nên khung sườn chính, cung cấp nền tảng chịu lực và cấu trúc cho các loại xe vận tải hàng hóa. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc đảm bảo độ bền vững và an toàn cho phương tiện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87089963 là gì?

Mã HS 87089963 áp dụng cho khung xe và các bộ phận của khung xe, được thiết kế chuyên biệt cho các phương tiện vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04. Các bộ phận này bao gồm dầm dọc, dầm ngang, các mối nối và các cấu kiện khác tạo nên bộ khung cơ bản, chịu tải trọng chính của xe. Chúng thuộc nhóm 8708, bao gồm các bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác, cần xác định rõ ràng mục đích sử dụng và loại xe mà các bộ phận khung này được thiết kế. Điều quan trọng là phân biệt chúng với khung xe hoặc các bộ phận khung dùng cho xe chở người (nhóm 87.03) hoặc các loại xe chuyên dụng khác. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế chi tiết hoặc thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất là căn cứ quan trọng để xác định tính tương thích và chức năng chuyên biệt cho xe thuộc nhóm 87.04.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87089963

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87089963 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
1,6
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
1,2
UKVFTA (VN – Anh)
1,2
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87089963

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87089963

Thuế nhập khẩu mã HS 87089963 (Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04) là bao nhiêu?
Mã HS 87089963 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87089963 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 (mã HS 87089963) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT sau TQ, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87089963 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87089963 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87089963 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87089963 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8708)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87089963 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.