91051900ĐVT: chiếcNhóm 9105

Đồng hồ thời gian khác › Đồng hồ báo thức:

Mã HS 91051900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đồng hồ báo thức là thiết bị dùng để hiển thị thời gian và phát ra tín hiệu âm thanh vào một thời điểm đã cài đặt trước, giúp người dùng thức dậy hoặc ghi nhớ các sự kiện quan trọng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 91051900 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm đồng hồ báo thức, có chức năng chính là hiển thị giờ và cung cấp tín hiệu báo động. Chúng được sử dụng rộng rãi trong gia đình, văn phòng và các môi trường cá nhân khác để quản lý thời gian hiệu quả. Trong Chương 91, nhóm 9105 bao gồm các loại đồng hồ thời gian khác ngoài đồng hồ đeo tay và đồng hồ bỏ túi.

Để phân loại chính xác mặt hàng này vào mã 91051900, cần xác định rõ đây là đồng hồ báo thức không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn đã được định nghĩa. Việc xác định tính năng báo thức là yếu tố then chốt, đồng thời cần xem xét các đặc tính kỹ thuật, cơ chế hoạt động (cơ khí, điện tử) và vật liệu cấu thành để đảm bảo không nhầm lẫn với các loại đồng hồ không có chức năng báo thức hoặc các thiết bị hiển thị thời gian khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 91051900

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 91051900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 91051900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 91051900

Thuế nhập khẩu mã HS 91051900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 91051900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 91051900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 91051900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 91051900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 91051900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 91051900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 91051900 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9105)

Xem toàn bộ mã HS Chương 91 – Dụng cụ quang học · Đồng hồ · Nhạc cụ

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 91051900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.