91059910ĐVT: chiếcNhóm 9105

Đồng hồ thời gian khác › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 91059910Đồng hồ hàng hải đo thời gian

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đồng hồ hàng hải đo thời gian là những thiết bị đo thời gian có độ chính xác cao, được thiết kế đặc biệt để sử dụng trên các tàu thuyền. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc định vị và dẫn đường trên biển, đặc biệt là trong hàng hải thiên văn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 91059910 là gì?

Những chiếc đồng hồ này được chế tạo để duy trì độ chính xác tuyệt đối trong các điều kiện khắc nghiệt của môi trường biển, giúp thủy thủ đoàn xác định kinh độ một cách đáng tin cậy. Chúng thuộc nhóm 9105, bao gồm các loại đồng hồ và thiết bị đo thời gian khác không thuộc các nhóm cụ thể hơn trong Chương 91, vốn tập trung vào các loại đồng hồ và bộ phận của chúng.

Để phân loại chính xác một thiết bị là đồng hồ hàng hải đo thời gian, cần xem xét các đặc tính kỹ thuật chuyên biệt như độ chính xác vượt trội, khả năng chống sốc, chống rung và chống ẩm. Việc này giúp phân biệt chúng với các loại đồng hồ thông thường hoặc đồng hồ treo tường có thiết kế tương tự nhưng không đáp ứng được các tiêu chuẩn khắt khe về độ bền và độ ổn định cần thiết cho mục đích định vị trên biển.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 91059910

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 91059910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 91059910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 91059910

Thuế nhập khẩu mã HS 91059910 (Đồng hồ hàng hải đo thời gian) là bao nhiêu?
Mã HS 91059910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 91059910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đồng hồ hàng hải đo thời gian (mã HS 91059910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 91059910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 91059910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 91059910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 91059910 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9105)

Xem toàn bộ mã HS Chương 91 – Dụng cụ quang học · Đồng hồ · Nhạc cụ

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 91059910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.