91052900ĐVT: chiếcNhóm 9105

Đồng hồ thời gian khác › Đồng hồ treo tường:

Mã HS 91052900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đồng hồ treo tường loại khác là các thiết bị đo thời gian được thiết kế để gắn cố định trên tường, phục vụ mục đích hiển thị giờ giấc và thường mang giá trị trang trí cho không gian nội thất. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý thời gian hàng ngày tại gia đình, văn phòng hoặc các khu vực công cộng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 91052900 là gì?

Nhóm mặt hàng này bao gồm các loại đồng hồ treo tường không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong cùng nhóm HS 9105. Chúng có thể sử dụng nhiều cơ chế hoạt động khác nhau, từ đồng hồ thạch anh chạy pin đến các loại đồng hồ cơ học hoặc kỹ thuật số, và được sản xuất từ đa dạng vật liệu như gỗ, kim loại, nhựa hoặc thủy tinh. Chức năng chính của chúng là cung cấp thông tin thời gian một cách rõ ràng, dễ quan sát từ xa.

Để phân loại chính xác các sản phẩm này, cần xem xét kỹ lưỡng chức năng chính và cách thức lắp đặt của thiết bị. Cần phân biệt rõ đồng hồ treo tường với các loại đồng hồ để bàn, đồng hồ báo thức hoặc đồng hồ tích hợp vào các vật dụng khác như tranh ảnh, gương, hoặc đồ nội thất. Việc xác định rõ ràng mục đích sử dụng và đặc điểm thiết kế dành riêng cho việc treo tường là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 91052900

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 91052900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 91052900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 91052900

Thuế nhập khẩu mã HS 91052900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 91052900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 91052900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 91052900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 91052900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 91052900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 91052900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 91052900 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9105)

Xem toàn bộ mã HS Chương 91 – Dụng cụ quang học · Đồng hồ · Nhạc cụ

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 91052900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.