HS code and import procedure for capacitors

Find the HS code for capacitors, the current import duty and VAT, and the specialised obligations that arise at clearance.

Candidate HS codes

HS codeDescriptionMFN dutyVAT
85322200Tụ nhôm08/10
85322300Tụ gốm, một lớp08/10
85322400Tụ gốm, nhiều lớp08/10

Telling the codes apart for capacitors

Capacitors fall in heading 8532, and the code splits by DIELECTRIC TECHNOLOGY rather than capacitance: aluminium electrolytic is 8532.22, single-layer ceramic 8532.23 and multilayer ceramic 8532.24. The first boundary to settle is fixed versus variable: variable and pre-set adjustable capacitors sit at 8532.30, separate from the entire fixed range. The documents must therefore state the dielectric type and whether the capacitor is fixed or variable; a µF rating alone will not support a code. Parts of capacitors fall in 8532.90.

Licences & specialised inspection

  • Quality inspection / conformity certification
    Line ministry + designated certification body
  • Energy labeling / minimum energy performance
    Ministry of Industry & Trade

Frequently asked questions about the HS code for {name}

Thuế nhập khẩu mã HS 85322200 (Tụ nhôm) là bao nhiêu?
Mã HS 85322200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Thuế VAT của mã HS 85322200 là bao nhiêu?
Mã HS 85322200 (Tụ nhôm) chịu thuế giá trị gia tăng 8/10 theo biểu thuế 2026. VAT tính trên trị giá tính thuế đã bao gồm thuế nhập khẩu, nên thuế nhập khẩu thay đổi thì số VAT phải nộp cũng thay đổi.
Nhập khẩu mã HS 85322200 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, chưa ghi nhận danh mục quản lý chuyên ngành nào ghi đúng mã HS 85322200. Bản chép nguyên văn hiện phủ 50 danh mục trong khoảng 60–100 danh mục đang có hiệu lực, nên đây KHÔNG phải kết luận rằng mặt hàng nằm ngoài mọi danh mục — hãy đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 85322200 có phải kiểm tra chuyên ngành / hợp quy không?
Có. Mặt hàng Tụ nhôm (mã HS 85322200) thuộc diện Kiểm tra chất lượng / chứng nhận hợp quy và Dán nhãn năng lượng / hiệu suất năng lượng tối thiểu, do Bộ chuyên ngành + tổ chức chứng nhận được chỉ định và Bộ Công Thương thực hiện. Thủ tục này làm song song với khai hải quan - thiếu hồ sơ sẽ giữ hàng tại cảng, nên cần chuẩn bị trước khi hàng về.
Mã HS 85322200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85322200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN – Lào. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Nhập khẩu mã HS 85322200 có cần C/O không? Dùng form nào?
Không bắt buộc, nếu chỉ để đạt 0% thuế nhập khẩu: thuế MFN của mã HS 85322200 đã là 0%. C/O vẫn có thể cần cho mục đích khác, ví dụ chứng minh xuất xứ theo yêu cầu của người mua.
Đơn vị tính của mã HS 85322200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85322200 là kg/chiếc.
Mã HS 85322200 là mặt hàng gì?
Mã HS 85322200 là Tụ nhôm. Trong biểu thuế, mã này nằm ở nhánh: Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước) → Tụ điện cố định khác: → Tụ nhôm. Mô tả trong biểu thuế mang tính pháp lý - hàng thực tế phải khớp cả mô tả này và chú giải chương, nên hai mặt hàng nghe giống nhau vẫn có thể khác mã.

Need the HS code settled for your capacitors shipment?

Leave your number and we will quote the customs brokerage fee for your shipment within the working day.