HS code and import procedure for rivets

Find the HS code for rivets, the current import duty and VAT, and the specialised obligations that arise at clearance.

Candidate HS codes

HS codeDescriptionMFN dutyVAT
73182310Đường kính ngoài không quá 16 mm128/10
73182390Loại khác128/10

Telling the codes apart for rivets

Rivets fall in 7318.23, split by OUTSIDE DIAMETER: up to 16 mm is 7318.23.10 and above 16 mm is 7318.23.90. Keep them distinct from two neighbouring subheadings in the same heading: cotters and cotter pins sit at 7318.24, and washers at 7318.21 and 7318.22 — three different products that are routinely lumped together in one fastener consignment. Heading 7318 covers iron or steel only; aluminium rivets fall in 7616 and copper ones in 7415.

Licences & specialised inspection

  • Quality inspection / conformity certification
    Line ministry + designated certification body

Frequently asked questions about the HS code for {name}

Thuế nhập khẩu mã HS 73182310 (Đường kính ngoài không quá 16 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 73182310 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Thuế VAT của mã HS 73182310 là bao nhiêu?
Mã HS 73182310 (Đường kính ngoài không quá 16 mm) chịu thuế giá trị gia tăng 8/10 theo biểu thuế 2026. VAT tính trên trị giá tính thuế đã bao gồm thuế nhập khẩu, nên thuế nhập khẩu thay đổi thì số VAT phải nộp cũng thay đổi.
Nhập khẩu mã HS 73182310 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đường kính ngoài không quá 16 mm (mã HS 73182310) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Viết tắt: DM = danh mục · HH = hàng hóa. Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73182310 có phải kiểm tra chuyên ngành / hợp quy không?
Có. Mặt hàng Đường kính ngoài không quá 16 mm (mã HS 73182310) thuộc diện Kiểm tra chất lượng / chứng nhận hợp quy, do Bộ chuyên ngành + tổ chức chứng nhận được chỉ định thực hiện. Thủ tục này làm song song với khai hải quan - thiếu hồ sơ sẽ giữ hàng tại cảng, nên cần chuẩn bị trước khi hàng về.
Mã HS 73182310 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73182310 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN – Lào. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Nhập khẩu mã HS 73182310 có cần C/O không? Dùng form nào?
Có, nếu muốn hưởng thuế ưu đãi đặc biệt. Mã HS 73182310 có ưu đãi theo ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP và VN – Lào; mỗi hiệp định dùng một mẫu C/O riêng, do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp - xem trang hiệp định tương ứng để biết đúng mẫu, cơ quan cấp và căn cứ pháp lý. Không có C/O hợp lệ thì lô hàng áp thuế MFN.
Đơn vị tính của mã HS 73182310 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73182310 là kg.
Mã HS 73182310 là mặt hàng gì?
Mã HS 73182310 là Đường kính ngoài không quá 16 mm. Trong biểu thuế, mã này nằm ở nhánh: Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép → Các sản phẩm không có ren: → Đinh tán: → Đường kính ngoài không quá 16 mm. Mô tả trong biểu thuế mang tính pháp lý - hàng thực tế phải khớp cả mô tả này và chú giải chương, nên hai mặt hàng nghe giống nhau vẫn có thể khác mã.

Need the HS code settled for your rivets shipment?

Leave your number and we will quote the customs brokerage fee for your shipment within the working day.