211/2025/NĐ-CPAppendix IIIn force · from 2025-09-09

Civil cryptography products requiring an export or import licence

Goods in Appendix II of 211/2025/NĐ-CP: Obtain the Government Cipher Committee’s licence for both export and import; imports additionally need a conformity certificate. The civil cryptography business licence must already be held. 7 goods lines, transcribed verbatim from the appendix. 211/2025/NĐ-CP has been in force since 2025-09-09.

On civil cryptography activities and amending Decree 15/2020/ND-CP of 2020-02-03 on administrative sanctions in postal services, telecommunications, radio frequencies, information technology and electronic transactions, as amended by Decree 14/2022/ND-CP of 2022-01-27. Issued by Government of Vietnam, in force from 2025-09-09.

Reviewed 2026-08-067/7 lines carry an HS codeView the source instrumentAll lists
Lines in appendix
77 carry an HS code
Effective from
2025-09-09In force
Obligation
Export/import licenceReplaces 58/2016/NĐ-CP

In short

What to do if your goods fall in Appendix II

Obtain the Government Cipher Committee’s licence for both export and import; imports additionally need a conformity certificate. The civil cryptography business licence must already be held.

A matching HS code without cryptographic function is out of scope

Article 4 requires ALL THREE to match: HS code, goods description, and cryptographic technical characteristics. The listed codes are very broad shared codes — 8517.11.00 covers every wired telephone, 8471.30.90 every laptop — so a code match alone does not create the obligation.

Without the licence, neither export nor import is allowed

The licence covers BOTH directions — form 08 reads "Permitted to export/import". Imports additionally need a conformity certificate (Article 7.1(c)). And the civil cryptography business licence must already be held before this licence can be sought.

The appendix prints no code-level principles. The scope condition sits in Article 4 of the decree body and requires ALL THREE to match — HS code, goods description, and cryptographic technical characteristics. A code appearing in the table does NOT mean every good under that code is in the list.

HS code list

7 lines of Appendix II, transcribed verbatim

Transcribed verbatim in the order of the appendix. A line with no code is a heading row — this page does not assign codes. Select a code to open the full HS lookup.

Showing 7/7 rows
HS codeGoods
8471.30.908471.41.908471.49.908471.80.904 codesSản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mãĐặc tính kỹ thuật mật mã: - Các sản phẩm trong hệ thống PKI sử dụng mật mã bao gồm: -- Module bảo mật phần cứng HSM (Hardware Security Module): có chức năng sinh khóa mật mã, lưu trữ và quản lý khóa mật mã, chứng thư số, ký và kiểm tra chữ ký số. -- PKI Token (PKI USBToken, PKI Smartcard, SimPKI): có chức năng sinh khóa mật mã, lưu trữ và quản lý khóa mật mã, chứng thư số, ký và kiểm tra chữ ký số. - Các sản phẩm có chức năng sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã không thuộc hệ thống PKI. | Mô tả hàng hóa: Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác gồm: - Loại khác của hàng hóa là máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình; - Loại khác của hàng hóa chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau; - Loại khác, ở dạng hệ thống; - Loại khác của hàng hóa là các bộ máy khác của máy xử lý dữ liệu tự động.
8523.51.118523.51.218523.51.998523.52.008542.32.005 codesSản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữĐặc tính kỹ thuật mật mã: Sản phẩm sử dụng các thuật toán mật mã, kỹ thuật mật mã để bảo vệ dữ liệu lưu giữ trên thiết bị. | Mô tả hàng hóa [8523.51.11, 8523.51.21, 8523.51.99]: Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn của hàng hóa là đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất ghi băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của vật liệu ảnh hoặc điện ảnh gồm: - Loại dùng cho máy vi tính của loại chưa ghi; - Loại dùng cho máy vi tính của loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh; - Loại khác với hàng hóa thuộc nhóm 8523.51.11, 8523.51.21. | Mô tả hàng hóa [8523.52.00]: - "Thẻ thông minh". | Mô tả hàng hóa [8542.32.00]: Bộ nhớ của mạch điện tử tích hợp.
848471.30.908471.41.908471.49.90858517.62.428517.62.438517.62.498517.62.518517.62.538517.62.598517.62.618517.62.698517.62.918517.62.928517.62.9914 codesSản phẩm bảo mật dữ liệu trao đổi trên mạngĐặc tính kỹ thuật mật mã: Sản phẩm sử dụng thuật toán mật mã, kỹ thuật mật mã để bảo mật dữ liệu truyền nhận trên môi trường mạng. | Mô tả hàng hóa [8471.30.90, 8471.41.90, 8471.49.90]: Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác gồm: - Loại khác của hàng hóa là máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình; - Loại khác của hàng hóa chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau; - Loại khác, ở dạng hệ thống. | Mô tả hàng hóa [8517.62.42, 8517.62.43, 8517.62.49]: Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số của hàng hóa là máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến gồm: - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh; - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71; - Loại khác. | Mô tả hàng hóa [8517.62.51, 8517.62.53, 8517.62.59]: Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu của hàng hóa là máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến gồm: - Thiết bị mạng nội bộ không dây; - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến; - Loại khác. | Mô tả hàng hóa [8517.62.61, 8517.62.69, 8517.62.91, 8517.62.92, 8517.62.99]: Thiết bị truyền dẫn khác của hàng hóa là máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến gồm: - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến; - Loại khác với loại dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến; - Loại khác là thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin; - Loại khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến; - Loại khác với hàng hóa thuộc nhóm 8517.62.61, 8517.62.69, 8517.62.91, 8517.62.92.
848471.30.908471.41.908471.49.90858517.62.428517.62.438517.62.498517.62.518517.62.538517.62.598517.62.618517.62.698517.62.918517.62.928517.62.9914 codesSản phẩm bảo mật luồng IPĐặc tính kỹ thuật mật mã: Sản phẩm sử dụng công nghệ VPN có bảo mật (IPSec VPN, TLS VPN) để đảm bảo an toàn, bảo mật cho dữ liệu truyền nhận trên môi trường mạng IP. Trong đó, sử dụng các thuật toán mã hóa đối xứng, thuật toán mã hóa phi đối xứng, thuật toán ký số, hàm băm mật mã để bảo mật, xác thực các thông tin truyền nhận trên môi trường mạng IP. | Mô tả hàng hóa [8471.30.90, 8471.41.90, 8471.49.90]: Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác gồm: - Loại khác của hàng hóa là máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình; - Loại khác của hàng hóa chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau; - Loại khác, ở dạng hệ thống. | Mô tả hàng hóa [8517.62.42, 8517.62.43, 8517.62.49]: Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số của hàng hóa là máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến gồm: - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh; - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71; - Loại khác. | Mô tả hàng hóa [8517.62.51, 8517.62.53, 8517.62.59]: Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu của hàng hóa máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến gồm: - Thiết bị mạng nội bộ không dây; - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến; - Loại khác. | Mô tả hàng hóa [8517.62.61, 8517.62.69, 8517.62.91, 8517.62.92, 8517.62.99]: Thiết bị truyền dẫn khác của hàng hóa máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến gồm: - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến; - Loại khác với loại dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến; - Loại khác là thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin; - Loại khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến; - Loại khác với hàng hóa thuộc nhóm 8517.62.61, 8517.62.69, 8517.62.91, 8517.62.92.
8517.11.008517.13.008517.14.008517.18.004 codesSản phẩm bảo mật thoại tương tự và thoại sốĐặc tính kỹ thuật mật mã: Sản phẩm sử dụng các giao thức bảo mật (ZRTP, SRTP, WebRTC, SIPS) hoặc kênh VPN (IPSec, SSL/TLS, L2TP) để bảo mật âm thanh, hình ảnh, video. Trong đó, sử dụng các thuật toán mã hóa đối xứng, thuật toán mã hóa phi đối xứng, thuật toán ký số, hàm băm mật mã. | Mô tả hàng hóa: Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 gồm: - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây; - Điện thoại thông minh; - Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; - Loại khác.
8525.50.008525.60.008526.91.108526.91.908526.92.005 codesSản phẩm bảo mật thông tin vô tuyếnĐặc tính kỹ thuật mật mã: Sản phẩm sử dụng thuật toán mật mã, kỹ thuật mật mã để bảo mật dữ liệu thông tin vô tuyến. | Mô tả hàng hóa [8525.50.00, 8525.60.00]: Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh gồm: - Thiết bị phát; - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu. | Mô tả hàng hóa [8526.91.10, 8526.91.90, 8526.92.00]: Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến gồm: - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển; - Loại khác của hàng hóa là thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến; - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến.
8443.31.318443.31.398443.31.918443.31.998443.32.405 codesSản phẩm bảo mật fax, điện báoĐặc tính kỹ thuật mật mã: Sản phẩm sử dụng thuật toán mật mã, kỹ thuật mật mã để bảo mật dữ liệu fax, dữ liệu điện báo tại chỗ hoặc trên đường truyền. | Mô tả hàng hóa [8443.31.31, 8443.31.39, 8443.31.91, 8443.31.99]: Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng gồm: - Loại màu của hàng hóa là máy in-copy-fax kết hợp; - Loại khác của hàng hóa là máy in-copy-fax kết hợp; - Loại khác là máy in-copy-scan-fax kết hợp; - Loại khác với hàng hóa thuộc nhóm 8443.31.31, 8443.31.39, 8443.31.91. | Mô tả hàng hóa [8443.32.40]: Máy fax loại khác có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng.

Source: Appendix II, 211/2025/NĐ-CP. Reviewed 2026-08-06. View the source instrument

Scope & how to read the table

What decides whether your goods are in it

Article 4 is the decisive condition and it requires ALL THREE to match: "The list … applies only to civil cryptography products for which the HS code, the goods description AND THE CRYPTOGRAPHIC TECHNICAL-CHARACTERISTICS DESCRIPTION all match … the goods in the List." Searching by HS code alone produces broad false positives: 8517.11.00 covers every wired telephone, 8471.30.90 every laptop. Article 4.2: where codes differ between this list and Vietnam’s export-import goods list, customs law governs. The obligation has two tiers and is NOT symmetric: imports additionally need a conformity certificate (Article 7.1(c)), exports do not.

What being absent from this list does not mean

This appendix is one of many specialised-management lists. Goods absent from it may still fall under another ministry's list, or be controlled on other conditions. This page does not replace a full check before filing.

Validity & transition

Validity milestones for this list

  1. Before 2025-09-09

    Licences issued before 2025-09-09 run to their stated term

    Article 13.2: export/import licences issued BEFORE 2025-09-09 whose product names match the descriptions in Vietnam’s export-import goods list continue to support customs formalities for the term stated on the licence; customs determines the HS code and clears the goods on the basis of that list, the issued licence and the actual goods. Article 13.1: BUSINESS licences issued under 58/2016, 53/2018 or 32/2023 that are still within term need not be reissued, but a new-decree licence must be applied for within the 30 days before expiry.

  2. 2025-09-09

    211/2025/NĐ-CP takes effect

    The list starts to apply on this date. 58/2016/NĐ-CP is repealed.

Responsible authorityAuthority for Civil Cryptography Management and Cryptographic Product Certification — Government Cipher Committee, Ministry of National Defence. The licence is signed by the Head of the Government Cipher Committee, numbered .../GPXNK-BCY. Verified 2026-08-06 against Decision 2863/QD-BQP of 2026-06-04: the body is unchanged after the 2025–2026 restructuring.

FAQ

Frequently asked questions about Appendix II 211/2025/NĐ-CP

Which goods does Appendix II of 211/2025/NĐ-CP cover?
Appendix II — the list of civil cryptography products requiring an export or import licence, 7 product groups carrying 51 HS-code cells in total (34 distinct codes), all at 8-digit level: key-generation, key-management and key-storage products (HSMs, PKI tokens); stored-data protection; IP-flow and channel protection; voice and television-signal protection; radio protection; and fax and telegraph protection. The decree replaced Decree 58/2016/ND-CP together with its amendments 53/2018/ND-CP and 32/2023/ND-CP. Appendix I of the same decree lists civil cryptography products and services for the BUSINESS licence and carries no HS codes.
How do I tell whether my goods fall in Appendix II of 211/2025/NĐ-CP?
Article 4 is the decisive condition and it requires ALL THREE to match: "The list … applies only to civil cryptography products for which the HS code, the goods description AND THE CRYPTOGRAPHIC TECHNICAL-CHARACTERISTICS DESCRIPTION all match … the goods in the List." Searching by HS code alone produces broad false positives: 8517.11.00 covers every wired telephone, 8471.30.90 every laptop. Article 4.2: where codes differ between this list and Vietnam’s export-import goods list, customs law governs. The obligation has two tiers and is NOT symmetric: imports additionally need a conformity certificate (Article 7.1(c)), exports do not.
What does export and import licence involve?
1. Dossier under Article 7: an application for the civil cryptography export/import licence on form 07; a copy of the civil cryptography business licence; and for IMPORTS additionally a copy of the conformity certificate. File through the National Public Service Portal (online dossiers must be digitally signed) or with the Government Cipher Committee. Precondition: the civil cryptography business licence must ALREADY be held before an export/import licence can be sought. The procedural layer is in flux — Resolution 24/2026/NQ-CP (in force until before 2027-03-01) shortens the sequence and reissues forms 06 and 07 — so no processing time is stated here. — Authority for Civil Cryptography Management and Cryptographic Product Certification — Government Cipher Committee, Ministry of National Defence. The licence is signed by the Head of the Government Cipher Committee, numbered .../GPXNK-BCY. Verified 2026-08-06 against Decision 2863/QD-BQP of 2026-06-04: the body is unchanged after the 2025–2026 restructuring.
When did 211/2025/NĐ-CP take effect, and has it been amended?
Effective from 2025-09-09. Data on this page reviewed 2026-08-06.
Not sure about your consignment

Send us the HS code and the goods description — we will check it against the list

The Avenir declaration team checks codes against the real document set and replies within the working day.

This page summarises and quotes Appendix II of 211/2025/NĐ-CP, reviewed 2026-08-06. The HS table is transcribed verbatim from the appendix — not normalised, and no codes are inferred. This is not legal advice: for a specific consignment, check against the original text and the view of the customs office handling it.

Export/import licence
from 2025-09-09