09011190ĐVT: kgNhóm 0901

Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, chưa rang: › Chưa khử chất caffeine:

Mã HS 09011190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm các loại hạt cà phê chưa rang và chưa qua quá trình khử chất caffeine, được sử dụng chủ yếu để chế biến thành đồ uống cà phê. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 09011190 là gì?

Đây là các hạt cà phê thô, nguyên bản, giữ nguyên hàm lượng caffeine tự nhiên, thường được nhập khẩu để rang xay và pha chế. Chúng thuộc nhóm 0901, chuyên về cà phê, vỏ quả cà phê và các sản phẩm thay thế cà phê, nằm trong Chương 09 về thực vật và sản phẩm từ thực vật.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ ràng rằng cà phê chưa được rang và chưa trải qua bất kỳ công đoạn khử caffeine nào. Việc phân biệt với các loại cà phê đã rang hoặc đã khử caffeine là rất quan trọng, thường dựa vào đặc điểm vật lý của hạt và các chứng từ liên quan đến quy trình chế biến.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)*

Thuế cơ bản của mã HS 09011190

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
-
Thuế BVMT
-

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 09011190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
10.5
RCEP
10
VN – Lào
Tốt nhất0
Cơ hội giảm thuế nhập khẩu
Thuế MFN 15%chỉ còn 0% theo ATIGA (ASEAN)

Chênh 15% - minh hoạ trên một lô 100,000 USD, doanh nghiệp tiết kiệm khoảng 15,000 USD tiền thuế nhập khẩu.

Nhưng chỉ khi lô hàng có C/O hợp lệ và đạt quy tắc xuất xứ (RVC/CTC…). Sai form C/O hoặc thiếu RVC → bị truy thu thuế và phạt khi hậu kiểm.

* Số tiền chỉ mang tính minh hoạ, không phải cam kết. Chênh lệch % lấy theo biểu thuế 2026; mức ưu đãi thực tế phụ thuộc quy tắc xuất xứ của từng lô hàng.

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 09011190

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch - liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 09011190

Thuế nhập khẩu mã HS 09011190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 09011190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 09011190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 09011190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 09011190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 09011190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN – Lào. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 09011190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 09011190 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0901)

Xem toàn bộ mã HS Chương 09 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Chuẩn bị nhập khẩu mặt hàng này?

Xem đầy đủ thủ tục nhập khẩu, thuế và giấy phép Chương 09.

Xem thủ tục Chương 09

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 09011190 + báo giá thủ tục - miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.