Mục II — rủi ro trung bình 16/2026/TT-BNV: Công bố hợp quy
Hàng thuộc Mục II — rủi ro trung bình 16/2026/TT-BNV: Công bố hợp quy trước khi lưu thông, dựa trên chứng nhận của tổ chức được công nhận hoặc trên kết quả tự đánh giá; không phải kiểm tra nhà nước khi nhập khẩu. 10 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục kèm mã HS. Cơ quan tiếp nhận: Cục Việc làm (Bộ Nội vụ). 16/2026/TT-BNV có hiệu lực từ 28/07/2026.
Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ. Ban hành bởi Bộ Nội vụ, hiệu lực từ 28/07/2026.
- Số dòng phụ lục
- 1010 dòng có mã HS
- Hiệu lực từ
- 28/07/2026Đang hiệu lực
- Nghĩa vụ
- Công bố hợp quy
Kết luận nhanh
Hàng thuộc Mục II — rủi ro trung bình thì phải làm gì
Công bố hợp quy trước khi lưu thông, dựa trên chứng nhận của tổ chức được công nhận hoặc trên kết quả tự đánh giá; không phải kiểm tra nhà nước khi nhập khẩu.
- Công bố hợp quy trước khi đưa hàng ra lưu thông trên thị trường, dựa trên chứng nhận của tổ chức được công nhận hoặc trên kết quả tự đánh giá. Không phải đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu. Giấy chứng nhận hợp quy và thông báo tiếp nhận công bố hợp quy cấp trước 28/07/2026 vẫn dùng đến hết thời hạn ghi trên giấy (Điều 6 khoản 1). — Cục Việc làm (Bộ Nội vụ)
Danh mục mã HS
10 dòng của Mục II — rủi ro trung bình, chép nguyên văn
Chép nguyên văn theo thứ tự của phụ lục. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.
| Mã HS | Tên hàng |
|---|---|
| - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5, phương thức 7 và phương thức 8 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường. | |
| 840211Cả nhóm 6 số840212Cả nhóm 6 số840219Cả nhóm 6 số840220Cả nhóm 6 số8403.10.005 mã | Nồi hơi có áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 barQCVN: QCVN 01-2008/BLĐTBXH được ban hành tại Quyết định số 64/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 27/11/2008 |
| 737311Cả nhóm 4 số393923.30.20767613.00.003 mã | Bình, bồn, bể, xi téc, chai, thùng có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010 (trừ chai chứa khí dùng một lần; chai, bình, bồn chứa khí quay vòng theo phương thức tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập để chứa hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu)QCVN: QCVN 01-2008/BLĐTBXH được ban hành tại Quyết định số 64/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 27/11/2008 |
| 841581Cả nhóm 6 số841582Cả nhóm 6 số841869Cả nhóm 6 số8418.86.108418.99.105 mã | Hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh nhóm B1; B2L; B2; B3; A2; A3; nhóm A2L (có lượng nạp vào hệ thống từ 05kg trở lên) theo phân loại tại TCVN 6104-1,2,3,4:2015 và TCVN 6739:2015QCVN: QCVN 21: 2015/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 50/2015/TT-BLĐTBXH ngày 08/12/2015 |
| 8426Cả nhóm 4 số | Cần trụcQCVN: QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 05/2012/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2012QCVN 29: 2016/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 51/2016/TT-BLĐTBXH |
| 8426Cả nhóm 4 số | Cầu trục và cổng trụcQCVN: QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 05/2012/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2012QCVN 30: 2016/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 52/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 |
| 8428.10.39 | Vận thăngQCVN: QCVN 16: 2013/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 40/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 |
| 8428.10.39 | Thiết bị nâng (thiết bị nâng dùng để nâng, di chuyển và hạ hàng)QCVN: QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 05/2012/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2012 |
| 8427.10.008427.20.008427.90.003 mã | Xe nâng dùng động cơ có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lênQCVN: QCVN 25: 2015/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 51/2015/TT-BLĐTBXH ngày 08/12/2015 |
| 8425.41.008425.42.908426.12.00842549Cả nhóm 6 số4 mã | Bàn nâng người, sàn nâng ngườiQCVN: QCVN 12: 2013/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 36/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013QCVN 20: 2015/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 48/2015/TT-BLĐTBXH ngày 08/12/2015 |
| 8425.11.008425.31.008425.49.103 mã | Pa lăng điệnQCVN: QCVN 13: 2013/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 37/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 |
Nguồn: Mục II — rủi ro trung bình, 16/2026/TT-BNV. Rà soát 04/08/2026. Xem văn bản gốc
Phạm vi & quy tắc đọc bảng
Điều gì quyết định hàng của bạn có thuộc danh mục
Nghĩa vụ nhẹ hơn Mục I ở hai điểm: được công bố phù hợp quy chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức được CÔNG NHẬN, HOẶC dựa trên KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định; và hàng nhập khẩu chỉ phải công bố hợp quy TRƯỚC KHI LƯU THÔNG trên thị trường, KHÔNG phải kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu. Phương thức đánh giá: phương thức 5, 7 và 8 theo Thông tư 14/2026/TT-BKHCN. Nhiều dòng có ngưỡng kỹ thuật quyết định phạm vi (áp suất trên 0,7 bar theo TCVN 8366:2010; nhóm môi chất theo TCVN 6104 và TCVN 6739:2015; tải trọng nâng từ 1.000 kg) — hàng dưới ngưỡng không thuộc danh mục.
Không thuộc danh mục này nghĩa là gì
Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.
Hiệu lực & chuyển tiếp
Các mốc hiệu lực của danh mục
- 28/07/2026
16/2026/TT-BNV có hiệu lực
Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này.
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi thường gặp về Mục II — rủi ro trung bình 16/2026/TT-BNV
Mục II — rủi ro trung bình Thông tư 16/2026/TT-BNV áp dụng cho những mặt hàng nào?
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Mục II — rủi ro trung bình Thông tư 16/2026/TT-BNV?
Thủ tục công bố hợp quy gồm những bước nào?
Thông tư 16/2026/TT-BNV có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Danh mục liên quan
Thường phải đối chiếu cùng lúc
Công cụ dùng kèm
Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp
Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.
Trang này tóm tắt và trích dẫn Mục II — rủi ro trung bình 16/2026/TT-BNV, rà soát ngày 04/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.
từ 28/07/2026