Danh mục kèm theo Thông tư — Mục I và Mục II 01/2021/TT-BLĐTBXH: Kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu
Hàng thuộc Danh mục kèm theo Thông tư — Mục I và Mục II 01/2021/TT-BLĐTBXH: Hàng Mục I: đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng tại cơ quan ghi ở dòng hàng, dựa trên chứng nhận hợp quy theo QCVN. Hàng Mục II không phải kiểm tra khi nhập khẩu. 21 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục. 01/2021/TT-BLĐTBXH đã được thay bởi 16/2026/TT-BNV từ 28/07/2026; lô hàng mới áp dụng danh mục kế nhiệm.
Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Ban hành bởi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, áp dụng từ 18/07/2021 đến 28/07/2026.
Cách viết trên biểu thuế
- SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)
- SPHH không phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)
Chuỗi này được chép nguyên văn từ cột chính sách mặt hàng của biểu thuế — dùng khi bạn đối chiếu với tờ khai hoặc bảng mã HS.
- Số dòng phụ lục
- 2121 dòng có mã HS
- Hiệu lực từ
- 18/07/2021
- Hết hiệu lực từ
- 28/07/202616/2026/TT-BNV
- Nghĩa vụ
- Kiểm tra chất lượng
Danh mục này đã hết hiệu lực
01/2021/TT-BLĐTBXH đã được thay thế bởi 16/2026/TT-BNV từ 2026-07-28. Bảng dưới đây giữ lại để tra cứu lịch sử và đối chiếu hồ sơ đã làm trước ngày đó — không dùng làm căn cứ cho lô hàng mới.
Danh mục hiện hành cần đối chiếu: Mục I — rủi ro cao 16/2026/TT-BNV · Mục II — rủi ro trung bình 16/2026/TT-BNV
Kết luận nhanh
Hàng thuộc Danh mục kèm theo Thông tư — Mục I và Mục II thì phải làm gì
Hàng Mục I: đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng tại cơ quan ghi ở dòng hàng, dựa trên chứng nhận hợp quy theo QCVN. Hàng Mục II không phải kiểm tra khi nhập khẩu.
Lưu ý: 01/2021/TT-BLĐTBXH đã được thay thế bởi 16/2026/TT-BNV từ 28/07/2026. Nội dung dưới đây là nghĩa vụ khi văn bản còn hiệu lực, giữ lại để đối chiếu hồ sơ đã làm trước ngày đó.
- Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng nhập khẩu với cơ quan kiểm tra ghi tại dòng hàng tương ứng của Mục I; kiểm tra thực hiện theo điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định 132/2008/NĐ-CP (bổ sung bởi Nghị định 74/2018/NĐ-CP), dựa trên chứng nhận hợp quy theo QCVN ghi tại từng dòng. — Khi Thông tư còn hiệu lực: Cục An toàn lao động / Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (theo dòng hàng). Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đã sáp nhập vào Bộ Nội vụ; cơ quan hiện hành nêu ở danh mục kế nhiệm 16/2026/TT-BNV.
Danh mục mã HS
21 dòng của Danh mục kèm theo Thông tư — Mục I và Mục II, chép nguyên văn
Chép nguyên văn theo thứ tự của phụ lục. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.
| Mã HS | Tên hàng |
|---|---|
| Mục I — Sản phẩm, hàng hóa phải thực hiện việc kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu. Cơ quan kiểm tra: Cục An toàn lao động | |
| 6506.10.206506.10.306506.10.903 mã | Phương tiện bảo vệ đầu cho người lao động: Mũ an toàn công nghiệpQCVN: QCVN 06: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 04/2012/TT-BLĐTBXH ngày 16/02/2012TCVN 2603:1987 |
| 393926.90.42909004.90.502 mã | Phương tiện bảo vệ mắt, mặt cho người lao động: Kính hàn, mặt nạ hàn, chống vật văng bắn, tia cực tímQCVN: QCVN 27: 2016/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 49/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016QCVN 28: 2016/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 50/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016TCVN 5082:1990TCVN 5039:1990 |
| 909020.00.00848421.39.90636307.90.903 mã | Phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp cho người lao động: Khẩu trang, mặt nạ và bán mặt nạ lọc bụi; Khẩu trang, mặt nạ và bán mặt nạ lọc hơi khí độc (trừ khẩu trang y tế)QCVN: QCVN 08: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 07/2012/TT-BLĐTBXH ngày 16/4/2012QCVN 10: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 25/2012/TT-BLĐTBXH ngày 25/10/2012TCVN 7312: 2003TCVN 7313:2003EN 149:2001TCVN 12325:2018 |
| 393926.20.603926.20.903926.90.39404015.19.00424203.29.10616116.10.906116.99.00626216.00.106216.00.999 mã | Phương tiện bảo vệ tay cho người lao động: Găng tay bảo hộ lao động chống cắt, đâm thủng, cứa rách, cách điện (trừ mặt hàng găng tay y tế, găng khám bệnh)QCVN: QCVN 24: 2014/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 37/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2014TCVN 8838-1,2,3:2011TCVN 12326-1:2018 (EN ISO 374-1:2016) |
| 6401.10.006401.92.006401.99.906402.91.916402.91.996402.99.106402.99.906403.40.006403.51.006403.59.906403.91.106403.99.106404.11.106404.19.006404.20.006405.10.006405.20.006405.90.0018 mã | Phương tiện bảo vệ chân cho người lao động: Giầy chống đâm thủng, cứa rách, va đập, hóa chất; Ủng cách điệnQCVN: QCVN 15: 2013/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 39/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013QCVN 36: 2019/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 14/2019/TT-BLĐTBXH ngày 16/9/2019TCVN 7653:2007TCVN 7654:2007TCVN 8197:2009TCVN 7544:2005TCVN 7545:2005 |
| 424205.00.20636307.90.616307.90.69848479.89.404 mã | Dây đai an toàn và Hệ thống chống rơi ngã cá nhân cho người lao độngQCVN: QCVN 23: 2014/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 36/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2014 |
| 616113.00.306114.30.20626210.30.206210.20.204 mã | Quần áo chống nhiệt và lửa cho người lao độngQCVN: QCVN 37: 2019/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 13/2019/TT-BLĐTBXH ngày 16/9/2019 |
| 8428.10.318428.10.398431.31.108431.31.204 mã | Thang máy; các bộ phận an toàn thang máy như sau: - Thiết bị khóa cửa tầng và khóa cửa cabin; - Bộ hãm an toàn; - Hệ thống phanh của máy dẫn động; - Bộ khống chế vượt tốc; - Bộ giảm chấn; - Van ngắt/van một chiều của thang máy thủy lựcQCVN: QCVN: 02/2019/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 42/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019QCVN 18: 2013/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 42/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013QCVN 26: 2016/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 48/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016QCVN 32: 2018/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 15/2018/TT-BLĐTBXH ngày 12/10/2018 |
| 8428.40.008431.31.108431.31.203 mã | Thang cuốn và băng tải chở người; các bộ phận an toàn của thang cuốn bao gồm: - Hệ thống phanh điều khiển, dừng thang hoặc băng; - Hệ thống hãm an toàn; - Máy kéo (động cơ, hộp số)QCVN: QCVN 11: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 32/2012/TT-BLĐTBXH ngày 19/12/2012 |
| Mục I — Sản phẩm, hàng hóa phải thực hiện việc kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu. Cơ quan kiểm tra: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 7311.00.267311.00.277311.00.297311.00.917311.00.927311.00.947311.00.997 mã | Chai, thùng chứa khí nén có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar (trừ chai chứa sản phẩm dầu khí và khí dầu mỏ hóa lỏng)QCVN: QCVN 01 - 2008/BLĐTBXH được ban hành tại Quyết định số 64/2008/QĐ-LĐTBXH ngày 27/11/2008TCVN 6296:2013TCVN 7388-1,2,3:2013TCVN 10118:2013TCVN 10120:2013TCVN 10121-10124:2013TCVN 10360:2014TCVN 10360-10364:2014TCVN 10367-10368:2014 |
| 8425.11.008425.31.008425.49.103 mã | Pa lăng điện, tời điệnQCVN: QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 05/2012/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2012QCVN 13: 2013/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 37/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 |
| 8425.19.008425.39.008425.42.908425.49.204 mã | Palăng kéo tay, tời tay có tải trọng nâng từ 1.000 kg trở lênQCVN: QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 05/2012/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2012 |
| 8425.41.008425.42.908426.12.008425.49.108425.49.205 mã | Bàn nâng người, sàn nâng người (trừ sàn treo nâng người sử dụng trong thi công xây dựng)QCVN: QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 05/2012/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2012QCVN 12: 2013/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 36/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013QCVN 20: 2015/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 48/2015/TT-BLĐTBXH ngày 08/12/2015TCVN 4244:2005 |
| Mục II — Sản phẩm, hàng hóa không phải thực hiện việc kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu | |
| 8402.11.108402.11.208402.12.118402.12.198402.12.218402.12.298402.19.118402.19.198402.19.218402.19.298402.20.108402.20.208402.90.108402.90.908403.10.0015 mã | Nồi hơi có áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar (trừ nồi hơi có áp suất làm việc trên 16 bar sử dụng đặc thù chuyên ngành công nghiệp trong lĩnh vực: công nghiệp cơ khí, luyện kim; sản xuất, truyền tải, phân phối điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo; khai thác, chế biến, vận chuyển, phân phối, tồn chứa dầu khí và sản phẩm dầu khí; hóa chất nguy hiểm; vật liệu nổ công nghiệp; công nghiệp khai thác than; có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác dầu khí trên biển)QCVN: QCVN 01 - 2008/BLĐTBXH được ban hành tại Quyết định số 64/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 27/11/2008TCVN 7704:2007TCVN 5346:1991TCVN 6008:2010 |
| 737309.00.117309.00.197309.00.917309.00.99767611.00.00393923.30.20767613.00.007 mã | Bình, bồn, bể, xi téc có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010 (trừ thiết bị đặc thù chuyên ngành công nghiệp trong lĩnh vực: công nghiệp cơ khí, luyện kim; sản xuất, truyền tải, phân phối điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo; khai thác, chế biến, vận chuyển, phân phối, tồn chứa dầu khí và sản phẩm dầu khí; hóa chất nguy hiểm; vật liệu nổ công nghiệp; công nghiệp khai thác than)QCVN: QCVN 01 - 2008/BLĐTBXH được ban hành tại Quyết định số 64/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 27/11/2008TCVN 8366:2010TCVN 6155:1996TCVN 6156:1996 |
| 8415.81.918415.81.948415.81.998415.82.918415.82.998415.83.918415.83.998418.69.418418.69.498418.69.508418.69.908418.99.1012 mã | Hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh nhóm B1; B2L; B2; B3; A2; A3; nhóm A2L (có lượng nạp vào hệ thống từ 05kg trở lên) theo phân loại tại TCVN 6739:2015QCVN: QCVN 21: 2015/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 50/2015/TT-BLĐTBXH ngày 08/12/2015TCVN 6104-1,2,3,4:2015 |
| 8426.11.008426.12.008426.19.208426.19.308426.19.908426.30.006 mã | Cần trụcQCVN: QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 05/2012/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2012QCVN 29: 2016/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 51/2016/TT-BLĐTBXH |
| 8426.19.208426.19.308426.19.908426.30.004 mã | Cầu trục và cổng trụcQCVN: QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 05/2012/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2012QCVN 30: 2016/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 52/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 |
| 8428.10.39 | Vận thăng (trừ vận thăng thi công trong công trình xây dựng)QCVN: QCVN 16: 2013/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 40/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 |
| 8428.10.39 | Vận thăng nâng hàng (dạng tời)QCVN: QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 05/2012/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2012TCVN 4244:2005 |
| 8427.10.008427.20.008427.90.003 mã | Xe nâng dùng động cơ có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lênQCVN: QCVN 25: 2015/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 51/2015/-BLĐTBXH ngày 08/12/2015 |
Nguồn: Danh mục kèm theo Thông tư — Mục I và Mục II, 01/2021/TT-BLĐTBXH. Rà soát 04/08/2026. Xem văn bản gốc
Phạm vi & quy tắc đọc bảng
Điều gì quyết định hàng của bạn có thuộc danh mục
Điều 4 khoản 1 Thông tư: hàng tại Mục I phải kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu, thực hiện theo điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định 132/2008/NĐ-CP (bổ sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị định 74/2018/NĐ-CP) — kiểm tra dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy. Điều 4 khoản 2: hàng tại Mục II không phải kiểm tra nhà nước khi nhập khẩu. Mỗi dòng Mục I ghi kèm QCVN điều chỉnh và cơ quan kiểm tra (Cục An toàn lao động hoặc Sở LĐTBXH) — xem cột ghi chú của bảng.
Không thuộc danh mục này nghĩa là gì
Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.
Hiệu lực & chuyển tiếp
Các mốc hiệu lực của danh mục
- 18/07/2021
01/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực
Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này.
- 28/07/2026
16/2026/TT-BNV thay thế 01/2021/TT-BLĐTBXH
Từ ngày này, lô hàng làm thủ tục phải đối chiếu theo danh mục mới.
Sửa đổi, bổ sung bởi
- 16/2026/TT-BNV — THAY THẾ toàn bộ từ 28/07/2026 (Điều 7 — bãi bỏ đích danh 01/2021/TT-BLĐTBXH). Danh mục kế nhiệm của Bộ Nội vụ chia theo mức độ rủi ro cao/trung bình theo Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa sửa đổi; cơ quan kiểm tra Trung ương là Cục Việc làm.
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi thường gặp về Danh mục kèm theo Thông tư — Mục I và Mục II 01/2021/TT-BLĐTBXH
Danh mục kèm theo Thông tư — Mục I và Mục II Thông tư 01/2021/TT-BLĐTBXH áp dụng cho những mặt hàng nào?
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Danh mục kèm theo Thông tư — Mục I và Mục II Thông tư 01/2021/TT-BLĐTBXH?
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu gồm những bước nào?
Thông tư 01/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Danh mục liên quan
Thường phải đối chiếu cùng lúc
Công cụ dùng kèm
Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp
Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.
Trang này tóm tắt và trích dẫn Danh mục kèm theo Thông tư — Mục I và Mục II 01/2021/TT-BLĐTBXH, rà soát ngày 04/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.
từ 18/07/2021