Mã HS và thủ tục nhập khẩu túi vải

Tra mã HS cho túi vải, mức thuế nhập khẩu và VAT hiện hành, cùng các nghĩa vụ chuyên ngành phát sinh khi thông quan.

Mã HS ứng viên

Mã HSMô tảThuế NK ưu đãiVAT
63052000Từ bông128/10
630532Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
630510Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:

Phân biệt mã cho túi vải

Túi và bao dùng để ĐÓNG GÓI HÀNG thuộc nhóm 6305, chia mã theo vật liệu: từ bông là 6305.20, từ vật liệu dệt nhân tạo là 6305.32 và 6305.33, từ đay hoặc xơ libe là 6305.10. Ranh giới quan trọng nhất không nằm trong nhóm này mà ở mục đích sử dụng: túi vải để mang theo người — túi tote, túi mua hàng, túi đeo — thuộc nhóm 4202, khác nhóm và khác thuế hoàn toàn. Trong nhánh nhân tạo, bao jumbo FIBC tách riêng, nên cần nêu rõ tải trọng và dạng bao.

Câu hỏi thường gặp về mã HS {name}

Thuế nhập khẩu mã HS 63052000 (Từ bông) là bao nhiêu?
Mã HS 63052000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Thuế VAT của mã HS 63052000 là bao nhiêu?
Mã HS 63052000 (Từ bông) chịu thuế giá trị gia tăng 8/10 theo biểu thuế 2026. VAT tính trên trị giá tính thuế đã bao gồm thuế nhập khẩu, nên thuế nhập khẩu thay đổi thì số VAT phải nộp cũng thay đổi.
Nhập khẩu mã HS 63052000 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, chưa ghi nhận danh mục quản lý chuyên ngành nào ghi đúng mã HS 63052000. Bản chép nguyên văn hiện phủ 50 danh mục trong khoảng 60–100 danh mục đang có hiệu lực, nên đây KHÔNG phải kết luận rằng mặt hàng nằm ngoài mọi danh mục — hãy đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 63052000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 63052000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Lào. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Nhập khẩu mã HS 63052000 có cần C/O không? Dùng form nào?
Có, nếu muốn hưởng thuế ưu đãi đặc biệt. Mã HS 63052000 có ưu đãi theo ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP và VN – Lào; mỗi hiệp định dùng một mẫu C/O riêng, do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp - xem trang hiệp định tương ứng để biết đúng mẫu, cơ quan cấp và căn cứ pháp lý. Không có C/O hợp lệ thì lô hàng áp thuế MFN.
Đơn vị tính của mã HS 63052000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 63052000 là kg/chiếc.
Mã HS 63052000 là mặt hàng gì?
Mã HS 63052000 là Từ bông. Trong biểu thuế, mã này nằm ở nhánh: Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng → Từ bông. Mô tả trong biểu thuế mang tính pháp lý - hàng thực tế phải khớp cả mô tả này và chú giải chương, nên hai mặt hàng nghe giống nhau vẫn có thể khác mã.

Cần chốt mã HS cho lô túi vải?

Để lại số, chuyên viên báo giá phí dịch vụ khai báo hải quan cho lô hàng của bạn trong ngày làm việc.