0204Nhóm 4 số

Mã HS 0204Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
9
Số phân nhóm (6 số)
9
Thuế NK ưu đãi
7%
Chương
02

Nhóm 0204 “Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh” (Chương 02 – Động vật sống · Sản phẩm động vật) gồm 9 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 9 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.

Danh mục mã HS theo phân nhóm

020410Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh1
020421Thịt cả con và nửa con1
020422Thịt pha có xương khác1
020423Thịt lọc không xương1
020430Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh1
020441Thịt cả con và nửa con1
020442Thịt pha có xương khác1
020443Thịt lọc không xương1
020450Thịt dê1

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.